SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2014-2015
ĐỀ DỰ BỊ
Môn: HOÁ HỌC – Lớp 12 GDTX
Phần tự luận
(Hướng dẫn chấm này gồm 04 trang)
Câu
Ý
Nội dung
Điểm
3,0
1
1.
Có 8 PTHH, mỗi phương trình hóa viết đúng được 0,25 điểm.
2,0
2.
Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
0,5
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑
0,25
2NaOH + CuSO4 → Na2SO4 + Cu(OH)2 ↓
0,25
2
2,5
1.
Dùng quỳ tím để thử, chất nào làm quỳ tím chuyển màu hồng là HCOOH.
Chất còn lại là CH3CHO.
0,25
Dùng dung dịch AgNO3/ NH3 để thử, trường hợp có kết tủa Ag tạo ra là
glucozơ. Trường hợp không hiện tượng là glixerol.
→
CH2OHCH[OH]4CHO + 2AgNO3 + 3NH3 CH2OHCH[OH]4COONH4 + 2Ag ↓
+ 2NH4NO3
to
Dùng dung dịch Br2 để thử, trường hợp làm mất màu dung dịch Br2 là
CH2= CH- COOH. Trường hợp không hiện tượng là CH3COOH.
CH2= CH-COOH + Br2 → CH2Br-CHBr-COOH
Dùng dung dịch NaOH để thử, trường hợp có kết tủa trắng không tan là
dung dịch MgCl2. Trường hợp có kết tủa trắng tan được trong NaOH dư
là dung dịch AlCl3
MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl
AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 + 3NaCl
0,25
0,25
0,25
0,25
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
2
*Từ ancol etylic điều chế etilen, axit axetic,đietylete, etyl axetat, polibuta
1,3-đien.
0
H 2 SO4 dac ,170 C
C2H5OH C2H4 + H2O
→
C2H5OH + O2
men giÊm
→ CH3COOH + H2O
0
H 2 SO4 dac ,140 C
2 C2H5OH C2H5- O - C2H5 + H2O
→
CH3COOH + C2H5OH
H2SO4 ®Æc t0
0,25
0,25
0,25
CH3COOC2H5 + H2O
xt ,to
2 C2H5OH CH2 = CH –CH = CH2 + 2H2O + H2
→
0
nCH2 = CH - CH = CH2 Xt , p → (- CH2 - CH = CH -CH2-)n
,t
0,25
0,25
2,5
3
Công thức cấu tạo hai muối là :
HCOONH4: amoni fomat
CH3COONH4: Amoni axetat
HCOONH3CH3: Metylamoni fomat
Gọi số mol hai muối lần lượt là x và y.
Các PTHH
HCOONH4 + NaOH → HCOONa +NH3 +H2O
x
x
x
CH3COONH4 + NaOH → CH3COONa +NH3 +H2O
y
y
y
Ta có hệ phương trình
63x + 77y = 14 (1)
x + y = 0,2 (2)
Giải hệ có x = y = 0,1
% khối lượng của HCOONH4 = 0,1.63/14.100% = 45%
% khối lượng của CH3COONH4 = 55%
4
2,0
1
Các PTHH:
1,0
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O (2)
0,25
Dung dịch D chứa FeCl2 và HCl dư cho tác dụng với NaOH dư
HCl + NaOH → NaCl + H2O (3)
FeCl2 + 2NaOH → 2NaCl + Fe(OH)2 ↓ (4)
0,25
Nung kết tủa
to
4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O (5) hoặc viết 2 PTHH
→
2.
0,5
1,0đ
Tính a.
Từ (1) ⇒ Số mol Fe = Số mol H2 = 0,1 (mol) ⇒ mFe = 5,6g
⇒ Số mol FeO = (12,8 - 5,6) : 72 = 0,1 (mol)
0,25
Từ (1), (2) ⇒ ∑ số mol FeCl2 = nFe + nFeO = 0,2 (mol)
Từ (1),(2),(4) và (5)
0,25
⇒ Tổng số mol Fe2O3 thu được =1/2 số mol FeCl2 = 0,1 (mol)
0,25
⇒ a = 0,1. 160 = 16(g)
0,25
Lưu ý: 1) Cách giải khác với đáp án mà đúng, được điểm tương đương
2) Về lí luận cũng như tính toán, từ chỗ sai trở đi sẽ không được điểm (đối với những phần liên
quan)
3) Đối với phương trình hoá học nếu viết sai một công thức thì không cho điểm; nếu cân bằng
sai hoặc điều kiện phản ứng sai thì được nửa số điểm của phương trình đó.
4) Điểm toàn bài là 0,25 x (với x là số nguyên là điểm của từng phần nhỏ).

Đăng nhận xét