Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon (tỉ lệ số mol 1 : 1) có công thức đơn giản nhất khác
nhau, thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Các chất trong X là
A. hai ankađien.
B. một anken và một ankin.
C. hai anken.
D. một ankan và một ankin.
Câu 11: Cho từ từ từng giọt cho đến hết 100ml dung dịch H2SO4 1M vào bình chứa 100 ml dung dịch
hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO 2 sinh ra vào dung dịch
Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 5,0.
B. 15,0.
C. 10,0.
D. 12,5.
Câu 12: Hoà tan hết hỗn hợp rắn gồm CaC 2, Al4C3 và Ca vào H2O thu được 3,36 lít hỗn hợp khí X có tỉ khối so
với hiđro bằng 10. Dẫn X qua Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y. Tiếp tục cho Y qua bình đựng nước brom dư
thì có 0,784 lít hỗn hợp khí Z (tỉ khối hơi so với He bằng 6,5). Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Khối lượng bình
brom tăng là
A. 3,91 gam.
B. 1,35 gam.
C. 2,09 gam.
D. 3,45gam.
Câu 13: Cho propan qua xúc tác ( ở nhiệt độ cao) thu được hỗn hợp X gồm C 3H8, C3H4, C3H6 và H2. Tỉ khối của
X so với H2 bằng d. Nếu cho 6,16 lít X (đktc) vào dung dịch brom dư thấy có 24 gam brom phản ứng. Giá trị của d
là
A. 12.
B. 8.
C. 15.
D. 10.
0
t
Câu 14: Cho các phản ứng : NH4NO2 Khí X +.....
→
0
t
và NH4NO3 Khí Y +.......
→
Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HNO 3 loãng dư thu được dung dịch Z và 5,376 lít (đktc) hỗn
hợp khí (X,Y) có tỉ khối so với hiđro là 16. Cô cạn dung dịch Z thu được 8,3m gam muối khan. Giá trị
của m là
A. 32,57.
B. 20,52.
C. 32,68.
D. 20,84.
Câu 15: Cần trộn dung dịch X chứa NaOH 0,1M và Ba(OH) 2 0,2M với dung dịch Y chứa HCl 0,2M và
H2SO4 0,1M theo tỉ lệ nào về thể tích để được dung dịch mới có pH = 13 ?
A. 5:4.
B. 5:3.
C. 4:5.
D. 3:2.
Câu 16: Cho hỗn hợp X gồm axetilen và etan có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 3 qua ống đựng Ni nung nóng ở nhiệt
độ cao thu được một hỗn hợp Y gồm etan, etilen, axetilen và H 2. Tỷ khối của hỗn hợp Y đối với hiđro là 58/7. Nếu
cho 0,7 mol hỗn hợp Y qua dung dịch Br2 dư thì số mol Br2 đã phản ứng là
A. 0,30.
B. 0,40.
C. 0,5.
D. 0,25.
Câu 17: Cho hình vẽ thí nghiệm dùng để phân tích hợp chất hữu cơ.
Hợp chất hữu cơ
Bông và CuSO4(khan)
dd Ca(OH)2
Hãy cho biết thí nghiệm trên dùng để xác định nguyên tố nào trong hợp chất hữu cơ.
A. Xác định C và S.
B. Xác định C và H.
C. Xác định H và Cl.
D. Xác định C và N.
Câu 18: Cho 0,03 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,08 mol KOH. Sau khi phản ứng hoàn toàn dung dịch
thu được chứa:
A. 0,05 mol KH2PO4 và 0,01 mol K3PO4.
B. 0,06 mol K3PO4 và 0,01 mol KOH.
C. 0,04 mol KH2PO4 và 0,02 mol K2HPO4.
D. 0,03 mol K2HPO4 và 0,03 mol K3PO4.
Câu 19: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe 2O3, CuO, MgO, FeO và Fe 3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư
thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc). Mặt khác nung m gam hỗn hợp X với khí CO dư ,t o thu được chất rắn Y
và hỗn hợp khí Z. Cho Z vào dd Ca(OH) 2 dư thu được 35 gam kết tủa. Cho chất rắn Y vào dung dịch
HNO3 đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là
A. 33,6.
B. 22,4.
C. 44,8.
D. 11,2.
Trang 2/3 - Mã đề thi 485
Câu 20: Chất rắn X phản ứng với dung dịch HCl dư được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư
vào dung dịch Y, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan, thu được dung dịch màu xanh thẫm.
Chất X là
A. Cu.
B. Fe.
C. CuS.
D. CuO.
-----------------------------------------------
Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
----------Hết---------Họ và tên thí sinh:………………………Họ, tên chữ ký GT1:………………………………………...........
Số báo danh:…………………………… Họ, tên chữ ký GT2:………………………………………...........
Trang 3/3 - Mã đề thi 485

Đăng nhận xét