C. Khí X và khí R đều là nguyên nhân chính làm trái đất nóng dần lên.
D. Kết tủa Y là chất thường được dùng trực tiếp như một công cụ rửa phèn cho đất.
Câu 8: Cho vào bình kín một lượng N 2 và H2, khi phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng thấy nồng
độ N2, H2 và NH3 lần lượt là: 2,5M ; 1,5M và 2M. Nồng độ của N2 và H2 ban đầu lần lượt là
A. 4,5 và 4,5.
B. 4,5 và 7,5.
C. 3,5 và 5,5.
D. 3,5 và 4,5.
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm ( x mol Ca, y mol CaC 2 và z mol Al4C3) vào nước thì thu
được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x,y, z là
A. x + y = 4z.
B. x + y = 8z.
C. x + 2y = 8z.
D. x + y = 2z.
2−
2−
Câu 10: Có hai ion XY 3 và XY 4 có tổng số electron trong hai ion lần lượt là 42 và 50. Hạt nhân
nguyên tử X và Y đều có số proton và nơtron bằng nhau. Nhận định nào dưới đây về X và Y không
đúng ?
A. X và Y thuộc cùng một nhóm A và thuộc hai chu kì liên tiếp.
B. Ở trạng thái đơn chất X có cả tính khử và tính oxi hóa.
C. Ở trạng thái đơn chất Y có cả tính khử và tính oxi hóa.
D. X và Y đều là phi kim.
Câu 11: Cho 3 thí nghiệm, và ba đồ thị biểu diễn nồng độ ion Fe 3+ theo thời gian sau:
(1) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Fe(NO3)2.
(2) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dd FeCl3.
(3) cho từ từ AgNO3 vào dd FeCl3.
Thí nghiệm ứng với đồ thị tương ứng là
(a)
(b)
(c)
Fe3+
Fe3+
3+
Fe
A. 1-b, 2-a, 3-c.
B. 1-a, 2-b, 3-c.
C. 1-c, 2-b, 3-a.
D. 1-a, 2-c, 3-b.
1
−
−
Câu 12: Dung dịch chứa các ion: Ba 2+, K+, HSO 3 và NO 3 . Cho dung dịch X phản ứng với dung
2
1
dịch NaOH (dư), thu được 1,6275 gam kết tủa. Cho dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch
2
HCl (dư) sinh ra 0,28 lít SO2 (đktc). Mặt khác, nếu cho dung dịch X tác dụng với 300 ml dung dịch
Ba(OH)2 có pH = 13 thì thu được 500 ml dung dịch có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là
A. 13.
B. 12.
C. 1.
D. 2.
Câu 13: Cho các thí nghiệm sau:
( 1) Cho C6H5OH dư vào dung dịch (NaOH + phenolphtalein).
(2) Cho nước Cl2 vào dung dịch quỳ tím.
(3) Sục etilen vào dung dịch KMnO4.
(4) Cho dung dịch FeSO4 vào dung dịch chứa hỗn hợp KMnO4 và H2SO4.
(5) Sục khí O3 vào dung dịch chứa hỗn hợp KI và hồ tinh bột.
Số thí nghiệm xảy ra sự thay đổi màu sắc là
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.
Câu 14: Cho dãy các chất: CH ≡ C – CH3, CH3 – C ≡ C - CH3, HCOOH, CH3COOH,
CH2 = CHCHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (saccarozơ), C6H12O6 (glucozơ), HCOOC2H5, CH3COOCH3.
Số chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A. 3.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Trang 2/4 - Mã đề thi 468
Câu 15: Hòa tan hết 10,24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Fe 3O4 bằng dung dịch chứa 0,1 mol H 2SO4 và
0,5 mol HNO3, thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO và a mol NO 2 (không còn sản
phẩm khử nào khác). Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau
- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được 5,35 gam một chất kết tủa
- Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa .
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 20,62.
B. 20,21.
C. 41,24.
D. 31,86.
Câu 16: Cho các chất (1) KNO3, (2) Fe(NO3)2, (3) AgNO3 , (4) NH4NO3, (5) NH4Cl, (6) NH4HCO3,
(7) NH4NO2. Số chất khi nhiệt phân xảy ra phản ứng oxi hóa – khử là
A. 7.
B. 6.
C. 5.
D. 4.
Câu 17: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) FeS + HCl Khí X
→
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
t0
KClO3 Khí Y
→
C2H5NH3NO3 + NaOH Khí Z
→
t0
Cu + H2SO4(đặc) Khí T
→
KMnO4 + HCl Khí G
→
t0
Cu + HNO3(đặc) Khí H
→
t0
NaCl(rắn) + H2SO4(đặc) Khí E
→
Dãy gồm các khí đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. Y, Z, T, H, E .
B. Z, T, G, H, E .
C. X, T, G, H, E .
D. X, Z, T, G, H .
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 6,84 gam hỗn hợp X gồm tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ cần
vừa đủ 5,376 lít O2 (đktc) rồi hấp thụ hết sản phẩm vào 1 lít dung dịch Ba(OH) 2 0,2M, thu được kết
tủa. Khối lượng sau phản ứng giảm m gam so với dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Giá trị của m là
A. 31,52.
B. 17,00.
C. 32,76.
D. 14,52.
Câu 19: Cho các mệnh đề:
(1) Anilin có tính bazơ yếu hơn etyl amin.
(2) Tơ visco, tơ axetat đều là loại tơ bán tổng hợp.
(3) Phenol có tính axit mạnh hơn axit axetic.
(4) Nhựa novolac, amilozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh.
(5) Stiren, toluen, isopren, buta-1,3-đien đều làm mất màu dung dịch nước brom.
(6) các dung dịch peptit đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức chất có màu tím.
Số mệnh đề đúng là
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 20: Hợp chất X chứa vòng benzen có công thức phân tử C 9H8O2. Biết X làm mất màu dung
dịch Br2, tác dụng với NaHCO3. Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tính chất trên là:
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
-----------------------------------------------
----------Hết---------Thí sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Họ và tên thí sinh:………………………......Họ, tên chữ ký GT1:……………………………..……..
Số báo danh:……………………………........Họ, tên chữ ký GT2:…………………………….……..
Trang 3/4 - Mã đề thi 468
Đáp án Mã đề: 468
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
A
B
C
D
Trang 4/4 - Mã đề thi 468

Đăng nhận xét