6/ Có 25 quyển vở chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn có mấy quyển vở? a. 5 kg b. 6 kg c.4 kg d. 3 kg II. TỰ LUẬN (7điểm ). 1. Tính nhẩm: (1 đ) 6 x 4 = …. 6 x 3 = ….. 2. Tìm X: (1 đ) a/ X x 5 = 35 ................................. ................................. ................................. 3. Tính (1 đ) a) 3  7 + 25 = 27 : 3 = …… 28 : 4 = …… b/ X : 4 = 8 x 4 ............................................ ............................................. ............................................. b) 3  0 + 16 = 4.Hình vẽ bên có: (1 đ) a/ …….hình tam giác . b/ …….hình tứ giác . 5. Có 30 bông hoa cắm vào các bình, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được tất cả mấy bình? (1 điểm) Bài giải …………………………………………………………….. …………………………………………………………….. ………………………………………………………………. 6. Cho tứ giác ABCD ( như hình vẽ) (2 đ) a. Tính chu vi của hình tứ giác ABCD. b. Kẻ thêm 1 đoạn thẳng để được 1 hình tam giác và 2 hình tứ giác. (kẻ trực tiếp vào hình) Bài giải …………………………………………………………….. …………………………………………………………….. …………………………………………………………….. ĐÁP ÁN MÔN TOÁN . I. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm . Mỗi câu đúng 0,5 điểm . 1.b 2. c 5.d 6. a 3. a: phút; b: giờ 4. b II. TỰ LUẬN:7 điểm Câu 1:(1 điểm) mỗi câu đúng 0,25 điểm . - Kết quả lần lượt là: 24 , 18 , 9 , 7 Câu 2: (1 điểm) mỗi câu đúng 0,5 điểm a./ X = 7 b/ X = 8 Câu 3. (1 điểm) a/ 46 b/ 16 Câu 4: (1 điểm) a/ Có 2 hình tam giác b/ Có 4 hình tứ giác . Câu 5. (1 điểm) Giải Cắm được số bình hoa là: 30 : 5 = 6 (bình ) Đáp số : 6 bình . Câu 6.(2 điểm ) Giải a/ Chu vi hình tứ giác là : 3 + 2 + 4 + 6 = 15 (cm ) Đáp số : 15 cm b/ Kẻ đúng yêu cầu (Vẽ đường thẳng từ B xuống DC hoặc vẽ từ điểm D xuống đoạn thẳng BC) THIẾT LẬP MA TRẬN HAI CHIỀU MÔN TOÁN . GIAI ĐOẠN GIỮA HỌC KỲ II . LỚP 2/6 Năm học : 2014– 2015 Nhận biết Cấp ND 1. Số và phép tính TNKQ TL Câu: 1 Câu :1 Số câu: 1 Số câu: 1 Sốđiểm:0,5 Số điểm: 1 2. Đại lượng và các phép tính 3. Hình học 4. Giải toán có lời văn Tổng Cộng: Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL Câu: 2 Số câu: 1 Sốđiểm:0,5 TNKQ Câu: 2 Số câu: 1 Sốđiểm:1 Cộng TL Câu: 3 Số câu: 1 Sốđiểm:1 Câu: 3 Số câu: 1 Số điểm: 0,5 Số câu : 5 Số điểm :4 Số câu: 1 Số điểm: 0,5 Câu: 5 Câu:4 Số câu: 1 Sốđiểm:1 Số câu: 1 Số điểm: 1 Câu: 6 Số câu: 1 Sốđiểm:2 Số câu: 3 Số điểm: 4 Câu : 6 \S˨ câu: 1 S˨đi˔m:0,5 Câu: 5 Số câu: 1 Sốđiểm:1 Số câu : 2 Số điểm : 1.5 Số câu: 2 Số câu: 2 Số câu:2 Số điểm:1 Sốđiểm:2 Sốđiểm:1 Số câu:2 Số câu:1 Số câu: 2 Số câu: 12 Sốđiểm:2 Sốđiểm:1 Sốđiểm:3 Sốđiểm:10

0 nhận xét:

Đăng nhận xét