2- Nối ô chữ cho phù hợp:
Bé thả
bừa bãi.
Không vứt giấy vụn
xanh ngắt.
Bầu trời
bóng bay.
.
B- KIỂM TRA VIẾT (HS viết vào giấy ô li)
GV đọc cho HS viết:
- ai, inh, êm, ương, au, uôi, ôt, eng, ang, yêu.
- cánh buồm, sao đêm, rửa mặt, con đường.
- Ai trồng cây
Người đó có tiếng hát
Trên vòm cây
Chim hót lời mê say.
Họ và tên GV coi, chấm
Chữ ký của phụ huynh học sinh
.................................................
.................................................
Hướng dẫn đỏnh giỏ:
1. Kiểm tra đọc: 10 điểm
- Đọc vần : 2 điểm
+ Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/vần.
+ Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/vần): không được điểm.
- Đọc từ ngừ : 2 điểm
+ Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định: 0,4 điểm/từ ngữ.
+ Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm.
- Đọc câu : 3 điểm
+ Đọc đúng, to, rõ ràng, trụi chảy: 1,5 điểm/câu.
+ Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ): không được điểm.
- Làm bài tập đọc hiể: 3 điểm
+ Điền vần: 1, 5 điểm (điền đúng: 0,25 điểm/vần. Điền sai hoặc không điền được không được điểm.
+ Đọc hiểu và nối đúng : 1,5 điểm (0,5điểm/cặp từ ngữ).
+ Nối sai hoặc không nối được : không được điểm.
2. Kiểm tra viết: 10 điểm
- Viết vần : 2 điểm
+ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/vần
+ Viết đúng, không đều nột, không đúng cỡ chữ: 0,1 điểm/vần.
+ Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.
- Viết từ ngữ : 4 điểm
+ Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,4 điểm/chữ
+ Viết đúng, không đều nột, không đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
+ Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.
- Viết câu : 4 điểm
+ Viết đúng các từ ngữ trong, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/chữ
+ Viết đúng, không đều nột, không đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/chữ
+ Viết sai hoặc không viết được: không cho điểm.
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA HOÀ
BÀI KIỂM ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
Họ tên .............................................
Năm học 2012 - 2013
MễN TOÁN LỚP 1
Lớp 1......
(Thời gian làm bài : 35 phút)
ĐIỂM
…………………………………………………………...………………………
…………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………...
1. Viết các số: 5, 8, 3, 0, 10
a) Theo thứ tự từ lớn đến bé:...........................................................................................
b) Theo thứ tự từ bé đến lớn:...........................................................................................
2. Tính
2
a)
4
+
8
+
5
6
.......
10
-
.......
b) 2+ 2 + 5 = ........
7
.......
5
+
3
.......
3
......
6
5
........
8 + 0 - 6 = .............
10 - 1 - 0 = ........
4 + 6 – 7 = .............
3. Số ?
5 = 3 + .......
9 - 8 > .........
4 = ..... - 1
5 + 4 < ........
4.
4+1
>
<
=
3
9
6+2
0
10 - 5
10 - 8
5+5
?
8-5
3
4+6
5. Viết phép tính thích hợp
a, Mai
: 5 điểm mười
Vân
: 4 điểm mười
Cả Mai và Vân : ... điểm mười ?
b)
Có
: 8 quả táo
Cho đi : 2 quả táo
Còn lại : ...quả táo ?
8+1
6. Số ?
Hình vẽ bên có:
..........hình vuông
..........hình tam giác
7. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng
=
7
=
10
Hướng dẫn đánh giá, cho điểm
Bài 1: 1 điểm (mỗi phần đúng 0,5 đ).
Bài 2: 2,5 điểm (mỗi phép tính, dãy tính đúng 0,25 điểm).
Bài 3: 1 điểm (mỗi phần đúng 0,25 đ).
Bài 4: 1,5 điểm (mỗi phần đúng 0,25 đ).
Bài 5: 2 điểm (mỗi phần đúng 1 đ).
Bài 6: 1 điểm (mỗi phần đúng 0,5 đ).
Bài 7: 1 điểm (mỗi phần đúng 0,5 đ).
(Tổ chuyên môn thống nhất đáp án và biểu điểm chi tiết)
Họ và tên GV coi, chấm
...........................................................
Phụ huynh học sinh kí:
.............................................................

Đăng nhận xét