D. tạo thành muối kép với nhiều anion khác nhau. Nguyên tử kim loại không có xu hướng góp chung cặp electron với nhau để tạo thành phân tử Me2 mà có xu hướng cho electron để đạt được cấu hình bền vững giống khí hiếm 29, Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 10g trong 250g dd AgNO3 4%. Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dd giảm 17%. Khối lượng vật sau phản ứng là: Câu trả lời của bạn: A. 11,08 gam B. 10,67gam C. 11,4 gam D. 10,76 gam 30, Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng? Câu trả lời của bạn: A. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Cr tủa vàng nâu tan lại trong NaOH dư. B. Thêm dư NaOH và vào dung dịch Cr xanh chuyển thành màu vàng. thấy xuất hiện kết thì dung dịch từ màu C. Thêm từ từ dung dịch HCl vào dung dịch xuất hiện kết tủa lục xám, sau đó tan lại. D. Thêm dư NaOH vào dung dịch màu da cam sang màu vàng. thấy thì dung dịch chuyển từ CrCl3 Cr(OH)3 xanh lục. 31, Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14) Câu trả lời của bạn: A. 0,30. B. 0,12. C. 0,15. D. 0,03. Dung dịch có pH = 1 => [H+] = 0,1M => nH+ = 0,01 mol Số mol OH- là 0,1a mol Sau phản ứng thu được dung dịch có pH = 12 => OH- dư => [OH-] = 0,01 M => Số mol OH- dư = 0,002 mol Mặt khác số mol OH- là 0,1a - 0,01 => 0,1a - 0,01 = 0,002 => a = 0,12M 32, Trong số những công việc sau, việc nào được thực hiện trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân: - Điều chế kim loại kẽm. (1) - Điều chế kim loại bạc. (2) - Điều chế lưu huỳnh. (3) - Điều chế kim loại đồng. (4) - Điều chế kim loại sắt. (5) - Mạ niken. (6) Câu trả lời của bạn: A. (1), (2), (3), (4). B. (2), (3), (4), (6). C. (1), (2), (4), (6). D. (1), (2), (5), (6). (1), (2), (4), (6). Các kim loại trên có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối. 33, Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp ( hỗn hợp A); - Nếu cho m g hỗn hợp A tác dụng vùa đủ với dd HCl thu được a g muối khan; - Nếu cũng cho m g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 thu được b g muối khan. Nếu gọi x là số mol của hỗn hợp A thì x có giá trị là; Câu trả lời của bạn: A. (b – a)/13,5. B. (a- b)/12,5. C. (b – a)/12,5. D. (2a –b)/ 6,5. Số mol A là x A + HCl → ACl + 1/2H2 x-------------x 2A + H2SO4 → A2SO4 + H2 x----------------x/2 Theo bài ta có a = Ax + 35,5x b = Ax + 48x => b- a = 12,5x => x = (b-a)/12,5 34, Thêm 0,02 mol NaOH vào dung dịch chứa 0,01 mol , rồi để trong không khí đến phản ứng hoàn toàn thì khối lượng kết tủa cuối cùng thu được là Câu trả lời của bạn: A. 2,06 gam. B. 1,03 gam. C. 1,72 gam. D. 0,86 gam. CrCl2 + 2NaOH Cr(OH)2 + 2NaCl. 4Cr(OH)2 + O2 + 2H2O 4Cr(OH)3 . nCr(OH)3 = nCrCl2 = 0,01 mol mCr(OH)3 = 0,01.103 = 1,03 gam. 35, Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 4,16 gam CdSO4. Phản ứng xong, khối lượng lá kẽm tăng 2,35%. Khối lượng lá kẽm trước khi phản ứng là (Biết Cd = 112) Câu trả lời của bạn: A. 60 gam. B. 40 gam. C. 80 gam. D. 100 gam. Ta có phương trình : CdSO4 + Zn => ZnSO4 + Cd. 1 mol CdSO4 phản ứng khối lượng lá kẽm tăng lên là : 112 – 65 = 47g. Số mol CdSO4 đã phản ứng = = 0,02 mol. Khối lượng lá kẽm tăng lên = 0,02. 47 = 0,94g. Khối lượng lá kẽm trước phản ứng là : 0,94 : 2,35% = 40g. 36, Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là : Câu trả lời của bạn: A. Ag B. Cu C. Fe D. Al 37, Một hợp kim tạo bới Cu, Al có cấu tạo tinh thể hợp chất hoá học và có chứa 12,3% lượng nhôm. Công thức hoá học của hợp kim là Câu trả lời của bạn: A. CuAl3 B. Cu3Al C. Cu3Al2 D. Cu2Al3 Dùng phương pháp thử chọn tính % Al trong hỗn hợp rồi đối chiếu với giả thiết. Ứng với công thức CuxAly thì % Al trong hỗn hợp là : .100 % 38, Cho mẫu Na vào các dung dịch sau : CuSO4 ; BaCl2 ; FeCl3 ; MgCl2 ; NH4NO3 . Số dung dịch vừ cho khí thoát ra vừa xuất hiện kết tủa : Câu trả lời của bạn: A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 39, Điện phân một dd gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ có màng ngăn. Kết luận nào sau đây sai? Câu trả lời của bạn: A. Quá trình điện phân HCl đi kèm theo sự giảm giá trị pH. B. Quá trình điện phân dd NaCl đi kèm với sự tăng pH C. Vì Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn H+ nên CuCl2 được điện phân trước. D. Quá trình điện phân CuCl2, pH không đổi. Quá trình điện phân HCl đi kèm theo sự giảm giá trị pH. Kết luận trên sai vì quá trình điện phân dung dịch HCl làm tăng pH của dung dịch 40, Cho các ion kim loại sau : Fe3+ , Fe2+ , Zn2+ , Ni2+ , H+ , Ag+ . Chiều tăng dần tính oxi hóa của các ion là Câu trả lời của bạn: A. Zn2+ , Fe2+ , H+ , Ni2+ , Fe3+ , Ag+ . B. Zn2+ , Fe2+ , Ni2+ , H+ , Ag+ , Fe3+ . C. Fe2+ , Zn2+ , Ni2+ , H+ , Fe3+ , Ag+ . D. Zn2+ , Fe2+ , Ni2+ , H+ , Fe3+ , Ag+ . Dựa vào dãy điện hóa Tính oxi hóa của ion tăng khi tính khử của nguyên tử kim loại giảm do đó thứ tự sắp xếp là Zn2+ , Fe2+ , Ni2+ , H+ , Fe3+ , Ag+ .

0 nhận xét:

Đăng nhận xét