Bài 2 : Gạch chân các từ chỉ hoạt động có trong câu văn sau:
Chú gà trống vươn mình, dang đôi cánh to, khoẻ như hai cái quạt, vỗ phành phạch,
rồi gáy vang : "Ò... ó...o...o!"
Bài 3: Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong mỗi câu sau:
a) Cò ngoan ngoãn chăm chỉ học tập.
b) Quanh ta, mọi vật mọi người đều làm việc.
B- KIỂM TRA VIẾT (HS làm vào giấy ô li)
I - Chính tả : (15 phút)
Nghe- viết: Con chó nhà hàng xóm (Tiếng Việt lớp 2 - Tập 1- trang 131 )
II - Tập làm văn: (25 phút)
Viết một đoạn văn ngắn (từ 4 - 5 câu) kể về gia đình em.
Họ và tên GV coi, chấm
Chữ kí của phụ huynh học sinh
.................................................
.................................................
BÀI KIỂM ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA HOÀ
MÔN TOÁN LỚP 2
Họ tên .............................................
Năm học 2012 - 2013
Lớp 2...............................................
(Thời gian làm bài: 35 phút)
ĐIỂM
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
…………………………………………………………...………………………
…………………………………………………………………………………...
…………………………………………………………………………………...
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 1: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
a) Tìm x , biết 9 + x = 16
A. x = 9
B. x = 8
C. x = 7
b) Phép tính nào dưới dưới đây có kết quả là 100?
A. 55 + 35
B. 23 + 77
C. 69 + 30
c) Kết quả tính 12 - 2 - 6 bằng kết quả phép trừ nào dưới đây?
A. 12 - 8
B. 12 - 7
C. 12 - 6
d) Điền dấu >, < = ?
7+6+3
7+9+0
15 - 8 - 5
13 - 8 - 2
đ) Đúng ghi đ, sai ghi s
Tháng 12 có 30 ngày
Từ 7 giờ đến 8 giờ là 60 phút
e) Hình sau có
A. 3 tứ giác
B. 4 tứ giác
C. 5 tứ giác
PHẦN TỰ LUẬN
Bài 2: Đặt tính rồi tính
50 - 32
46 + 39
83 + 17
93 - 9
100 - 68
Bài 3: Tính
36 + 18 - 45 = ...............................
76 - 29 + 8 = ..........................
...............................
..........................
Bài 4: Tìm X:
42 - X = 24
X - 24 = 56
Bài 5 : Năm nay bà 62 tuổi, mẹ kém bà 28 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?
Bài giải
Bài 6: Tính hiệu, biết số bị trừ là số lớn nhất có hai chữ số và số trừ là 90.
Bài giải
Biểu điểm:
Bài 1: 3 điểm (mỗi câu đúng được 0,5 đ).
Bài 2: 2,5điểm (mỗi phần đúng được 0,5 điểm).
Bài 3, bài 4: mỗi bài đúng được 1 điểm ((mỗi phần đúng được 0,5đ).
Bài 5: 2 điểm.
Bài 6: 0,5điểm.
( Tổ chuyên môn thống nhất biểu điểm chi tiết )
Họ và tên GV coi, chấm
...........................................................
Phụ huynh học sinh kí:
.............................................................

Đăng nhận xét