A. IIIA. B. IIA. C. IVA. D . IA. Câu 6: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. B. chỉ có kết tủa keo trắng. C. không có kết tủa, có khí bay lên. D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. Câu 7: Có bốn chất: Na, Mg, Al, Al2O3. Có thể phân biệt bốn chất trên chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây? A. Nước NaOH B. dd CuSO4 C. dd D. dung dịch HCl Câu 8: Al không tác dụng với dung dịch nào sau đây A. NaOH nguội B. H2SO4 đặc C. Cu(NO3)2 D. HCl Câu 9: X là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, rất dẻo, nóng chảy ở nhiệt độ không cao lắm. X là : A. Ca B. Fe C. Al . D. Na Câu 10: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương? A. ion Br- bị khử. hoá. B. Ion K+ bị oxi hoá. C. Ion Br- bị oxi D. Ion K+ bị khử. Câu 11: Sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Số gam kết tủa thu được là A. 40gam D. 10gam. B. 12gam. C. 25gam. Câu 12: Ðun nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, NaHCO3 đến khối lượng không đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm A. Ca, BaO, Mg, Na2O B. CaO, BaO, MgO, Na2CO3 C. CaO, BaCO3, Na2O, MgCO3 D. CaCO3, BaCO3, MgCO3, Na2CO3 Câu 13: Cho 200 ml dung dịch X gồm NaAlO2 0,1M và Ba(OH)2 0,1M tác dụng với V ml dung dịch HCl 2M thu được 0,78 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là A. 45. B. 35. C. 55. D. 25 hoặc 45 Câu 14: Nguyên tắc làm mềm nước cứng là: A. Loại bỏ ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước B. Loại bỏ ion SO42- trong nước C. Loại bỏ ion HCO3- trong nước D. Khử ion Ca2+ và ion Mg2+ trong nước Câu 15: Cho dây Pt sạch nhúng vào hợp chất của natri rồi đốt trên ngọn lửa đèn cồn, ngọn lửa có màu A. xanh. B. tím. C. đỏ. D. vàng. Câu 16: Hoà tan hoàn toàn 8,4 gam muối cacbonat của kim loại M (MCO3)2 bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, thu được một chất khí và dung dịch G1. Cô cạn G1, được 12,0 gam muối sunfat trung hoà, khan. Công thức hoá học của muối cacbonat là: A. FeCO3. D. MgCO3. B. BaCO3. C. CaCO3. Câu 17: Cho m gam hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa.. Giá trị của m là A. 21 gam gam C. 19 B. 22 D. 23 gam Câu 18: Dung dịch Ca(OH)2 tác dụng được với: A. NH4Cl, MgCO3, SO2. B. Cl2, Na2CO3, CO2. C. K2CO3, HCl, NaOH. D. H2SO4 loãng, CO2, NaCl. Câu 19: Cho phản ứng aAl + b H2SO4 → c Al2(SO4)3 + d SO2 + eH2O Hệ số a,b,c,d,e là các số nguyên tối giản. tổng a+b là A. 5 B. 8 C. 6 D. 7 Câu 20: Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A. Fe. B. Cu. C. Ag. D. Na. Câu 21: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước được 2 lít dd có pH = 12. Trộn 8 gam hỗn hợp X và 5,4 gam Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn có V lít khí (đktc). Giá trị của V là A. 8,160 B. 11,648 C. 10,304 D. 8,064 Câu 22: Trong các kim loại sau: Na, Mg, Al, Fe. Kim loại có tính khử mạnh nhất là: A. Al B. Fe C. Mg D. Na Câu 23: Hiện tượng xảy ra khi thả mẩu Na và dung dịch CuSO4 A. Xuất hiện ↓ Cu màu đỏ. B. Xuất hiện ↓ Cu màu đỏ và có khí thoát ra. C. Không hiện tượng. D. Có khí thoát ra và ↓ màu xanh Câu 24: Ion Na+ bị khử khi người ta thực hiện phản ứng: A. Điện phân dung dịch NaCl B. Điện phân NaOH nóng chảy C. Dung dịch NaOH tác dụng dung dịch HCl D. Điện phân dung dịch NaOH Câu 25: Cho phản ứng Al +H2O +NaOH → NaAlO2 +3/2H2 Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa là chất nào? A. NaOH B. NaAlO2. C. H2O D. Al Câu 26: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là A. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3 B. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3 C. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3 D. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 Câu 27: Chỉ dùng một kim loại hãy phân biệt các dung dịch muối sau NaCl, NH4Cl, FeCl3, (NH4)2CO3, AlCl3 A. Ba B. Na C. Mg D. K Câu 28: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là: A. ns2 D. (n -1) dxnsy B. ns1 C. ns2np1 Câu 29: Hòa tan hoàn toàn hợp kim Al - Mg trong dung dịch HCl, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc). Nếu cũng cho một lượng hợp kim như trên tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của Al trong hợp kim là: A. 75,4%. B. 80,2%. C. 65,4%. D. 69,2%. Câu 30: Cho Ba dư tác dụng với dung dịch chứa x mol HCl, thu được a1 mol H2. Cho Fe dư tác dụng với dung dịch chứa x mol HCl, thu được a2 mol H2. Quan hệ giữa a1 và a2 là A. a1 > a2 a2. C. a1 a2 B. a1 < D. a1 = a2 Đáp án đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 12 môn Hóa - THPT Phan Văn Lưu năm 2015 Câu Đáp án Câu Đáp án Câu Đáp án 1 B 11 D 21 C 2 C 12 B 22 D 3 B 13 A 23 D 4 A 14 A 24 B 5 D 15 D 25 C 6 A 16 D 26 C 7 A 17 C 27 A 8 B 18 B 28 A 9 C 19 B 29 D 10 C 20 D 30 D

Trường Tiểu học số 2 Sơn thành Đông Họ và tên:…….……………………. Lớp: 2…. Chữ ký Giám khảo KIỂM TRA GIỮA HKI - NH: 2011-2012 Môn: Toán Thời gian: 40 phút Đề: chẵn Điểm Lời phê 1/ Viết số thích hợp vào chổ chấm: (2 điểm) a/ 78 , 79 , 80 , ……, ………,………,……, 85 b/ 66 , 68 , 70 , ,…….,……….,………,……., 80 2/ : Số ? (2 điểm) a/ Số hạng Số hạng Tổng b/ 16 6 25 8 7 7 Số bị trừ Số trừ Hiệu 13 7 3/ Đúng ghi Đ,Sai ghi S vào ô trống: (1 điểm) a/ 9 + 7 = 17 4/ Số ? (1 điểm) 35 b/ 13 – 8 = 6 +9 c/ 16 – 9 = 7 +2 ; d/ 8 + 9 = 17 42 + 12 -8 5/ Hằng cân nặng 26kg, Linh cân nặng hơn Hằng 5kg. Hỏi Linh cân nặng bao nhiêu ki-lôgam? (3 điểm) ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… 6/ Viết số thích hợp vào chổ chấm: (1 điểm) Hình vẽ bên: Có ………. hình tam giác? KIỂM TRA ĐỌC Ñeà: * Giáo viên cho học sinh bốc thăm 1 trong 5 bài sau, đọc khoảng 50 đến 60 chữ và trả lời câu hỏi theo đúng nội dung vừa đọc. 1, Mẩu giấy vụn Câu hỏi: * Mẩu giấy vụn nằm ở đâu? * Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì? 2, Ngôi trường mới. Câu hỏi: * Tả cảm xúc của ngôi trường mới? * Dưới mái trường mới, em học sinh cảm thấy có những gì mới? 3, Người thầy cũ. Câu hỏi: * Bố Dũng đến trường đề làm gì? * Thầy giáo nói với cậu học trò lúc ấy như thế nào? 4, Người mẹ hiền * Minh làm gì để lọt ra ngoài trường? * Khi Minh bị bác bảo vệ giữ lại, cô giáo nói gì, làm gì? 5, Chiếc bút mực * Những chi tiết nào cho thấy Mai rất mong được viết bút mực? * Chuyện gì xảy ra với Lan? --------------------------------------------------- Trường Tiểu học số 2 Sơn thành Đông Họ và tên:…….……………………. Lớp: 2…. Chữ ký Giám khảo KIỂM TRA GIỮA HKI - NH: 2011-2012 Môn: Tiếng việt Thời gian: 40 phút Điểm Lời phê Đọc thầm bài “Mẩu giấy vụn” sách Tiếng Việt 2; tập 1 (trang48) Mẩu giấy vụn Lớp học rộng rãi, sáng sủa và sạch sẽ nhưng không biết ai vứt một mẩu giấy nằm ngay giữa lối ra vào. Cô giáo bước vào lớp, mỉm cười: - Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá! Thật đáng khen! Nhưng các em có nhìn thấy mẩu giấy đang nằm ngay giữa cửa kia không? - Có ạ! Cả lớp đồng thanh đáp. - Nào! Các em hãy lắng nghe và cho cô biết mẩu giấy đang nói gì nhé! Cô giáo nói tiếp. Cả lớp im lặng lắng nghe. Được một lúc, tiếng xì xào nổi lên vì các em không nghe thấy mẩu giấy nói gì cả. Một em trai đánh bạo giơ tay xin nói. Cô giáo cười: - Tốt lắm! Em nghe thấy mẩu giấy nói gì nào? - Thưa cô, giấy không nói được đâu ạ! Nhiều tiếng xì xào hưởng ứng: “Thưa cô, đúng đấy ạ! Đúng đấy ạ!” Bỗng một em gái đứng dậy, tiến tới chỗ mẩu giấy, nhặt lên rồi mang bỏ vào sọt rác. Xong xuôi, em mới nói: - Em có nghe thấy ạ. Mẩu giấy bảo: “Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!” Cả lớp cười rộ lên thích thú. Buổi học hôm ấy vui quá! Theo Quế Sơn Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây: 1. Mẩu giấy vụn nằm ở đâu ? a. Nằm ở góc lớp. b. Nằm ngay giữa lối ra vào. c. Nằm trên bục giảng giáo viên. 2. Cô giáo đã nói gì với cả lớp khi thấy mẩu giấy? a. Nhặt mẩu giấy bỏ vào sọt rác. b. Trực nhật lại lớp. c. Lắng nghe và cho biết mẩu giấy đang nói gì. 3. Câu chuyện nhắc nhở em điều gì? a. Có ý thức giữ vệ sinh môi trường, lớp học luôn sạch đẹp. b. Phải trực nhật sạch sẽ. c. Nên học hành chăm chỉ. 4. Trong câu “ Các bạn ơi ! Hãy bỏ tôi vào sọt rác.” từ nào chỉ hoạt động? a. Các bạn ơi. b. Bỏ. c. Sọt rác. ---------------------------------------------------Trường Tiểu học số 2 Sơn thành Đông Họ và tên:…….……………………. Lớp: 2…. Chữ ký Giám khảo KIỂM TRA GIỮA HKI - NH: 2011-2012 Môn: Tiếng việt Thời gian: 40 phút Điểm Lời phê I. Chính tả: ( Nghe - viết ) : 15’ Bài: Ngôi trường mới. II. Tập làm văn: 25’ Viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) nói về cô giáo (hoặc thầy giáo) cũ của em theo gợi ý: 1. Cô giáo (hoặc thầy giáo) lớp 1 của em tên là gì? 2. Tình cảm của cô (hoặc thầy) đối với học sinh như thế nào? 3. Em nhớ nhất điều gì ở cô (hoặc thầy) ? 4. Tình cảm của em đối với cô giáo (hoặc thầy giáo) ? ĐÁP ÁN -BIỂU ĐIỂM Môn: Đọc thành tiếng + Đọc hiểu. I, Đọc thành tiếng: (6 điểm) Đọc đúng tiếng, đúng từ: (3 điểm) Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5 điểm Đọc sai từ 3 – 4 tiếng: 2 điểm Đọc sai từ 5 – 6 tiếng: 1,5 điểm Đọc sai từ 7 – 8 tiếng: 1 điểm Đọc sai từ 9 – 10 tiếng: 0 điểm Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu: (1 điểm) Tốc độ đọc đạt yêu cầu: (1 điểm) Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu: (1 điểm) II, Đọc hiểu: (4 điểm) CÂU a 1 2 3 4 Những đáp án đúng b x Điểm c x x x 1đ 1đ 1đ 1đ Môn: Chính tả + Tập làm văn viết: 10 điểm 1. Chính tả : (5 điểm) - Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn: 5 điểm - Mỗi lỗi chính tả trong bài viết (sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh,không viết hoa đúng quy định): trừ 0,5 điểm. - Lưu ý: Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ hoặc trình bày bẩn,… bị trừ 1 điểm toàn bài. Lỗi sai giống nhau trừ một lần. 2. Tập làm văn: (5 điểm) HS viết được đoạn văn từ 3 đến 5 câu theo gợi ý ở đề bài; Câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp, chữ viết rõ ràng sạch sẽ: 5 điểm.

11 KIM TRA NH Kè GIA HC Kè I - NM HC 2011-2012 Mụn: Toỏn Lp 1 Thi gian : 40 phỳt 1/ Vit a/ Khoanh trũn vo s ln nht: 1; 2 ; 5 ; 10; 8 ; 9 ; 4 ; 3 ; 6 ;7. b/ Khoanh trũn vo s bộ nht: 5; 6 ; 3 ; 4 ; 1; 8 ; 9 ; 2 ; 7; 10. 2/ Tớnh: a) 1 + 5 3 + 4 + 3 0 + 2 1 b) 2 + 2 = . .. 4 + 0 + 1 =. 3 + 1 + 1= 3 + 0 + 2 =. 3.Vit cỏc s 5; 8; 2; 3 ; 1. a/ Theo th t t bộ n ln:. b/ Theo th t t ln n bộ 4.Hỡnh? Cú hỡnh tam giỏc Cú hỡnh vuụng Cú hỡnh trũn 5. > < ? = 1+2 5 4+1 4 6. Vit phộp tớnh thớch hp a.) cú : 3 con g Mua thờm : 2 con g Tt c cú : con g? 2+3 3 2+1 3 12 KIM TRA NH Kè GIA HC Kè I - NM HC 2011-2012 Mụn: Toỏn Lp 1 Thi gian : 40 phỳt Bi 1: a) S ? 0 1 Bi 2: . a) Tớnh: > < = 5 8 9 1+2 = 2+0 = b) Tớnh: Bi 3: 3 + ? 5 0 + 3 = 2 + . 2 = 0 + . 2 1 + 0 2 35 2 + 15 54 2 + 2....4 Bi 4: Vit phộp tớnh thớch hp: v Bi 5: Hỡnh v bờn cúhỡnh vuụng: Bi 6: a.Khoanh vo s ln nht: 8 ; 2 ; 7 ; 9. b.Khoanh vo s bộ nht: 10 ; 3 ; 8 ; 4. + 1 3 13 KIM TRA NH Kè GIA HC Kè I - NM HC 2011-2012 Mụn: Toỏn Lp 1 Thi gian : 40 phỳt 1/ Vit s a/ Vit cỏc s t 5 n 9 b/ Vit s ( theo mu): ** ** ** *** *** *** ** **** **** 2 .. 2/ Khoanh vo s ln nht (theo mu): a/ 7, 5 , 6 , 9 3/ Tớnh: 2 + 1 + 3 2 + b/ 8 , 10 , 9 1 3 + .. 4/ Tớnh: 1 + 2 = .. 2 + 3 =.. 5/ 9 10 > ? < 5 5 = 4 1 .... + 2 3 1 c/ 6 , 2 , 5 + .. 5 0 .. 3 + 1 + 1 = .. 1 + 2 + 1 = . 8 6 2+0 2 7 10 6/ in s thớch hp vo ch trng: 1+ =2 2+ 2+ =2 3+ 7/ Ni phộp tớnh vi s thớch hp: 2 +2 . 0+3 5 =3 =4 2+3 3 8/ Hỡnh v bờn cú: .hỡnh vuụng .hỡnh tam giỏc .hỡnh trũn 14 KIM TRA NH Kè GIA HC Kè I - NM HC 2011-2012 Mụn: Toỏn Lp 1 Thi gian : 40 phỳt Bi 1: S ? 0 2 3 9 6 Bi 2: Tớnh nhm 1+1= 3+1= 2+2 2+1= 3+1+1= 2+1+0= 20 46 73+2 54+1 Bi 3: > ? < = 45 9 10 Bi 4: Vit phộp tớnh thớch hp Bi 5:Hỡnh di cú: Cú Cú hỡnh vuụng . hỡnh tam giỏc . 15 KIM TRA NH Kè GIA HC Kè I - NM HC 2011-2012 Mụn: Toỏn Lp 1 Thi gian : 40 phỳt Bi 1: a) S ? b) S ? 2 Bi 2: > < ? = 5 5 2 3+2 4 3+1 4+1 2+1 2 2+0 0+2 5+0 5 2+2 1+2 Bi 3: Vit cỏc s 6, 2, 9, 4, 7: a ) Theo th t t bộ n ln: b ) Theo th t t ln n bộ: Bi 4: Vit phộp tớnh thớch hp v 16 KIM TRA NH Kè GIA HC Kè I - NM HC 2011-2012 Mụn: Toỏn Lp 1 Thi gian : 40 phỳt Bi 1: Vit s hoc v chm trũn thớch hp vo ụ trng: 6 8 5 10 Bi 2: Vit cỏc s: 3; 10; 2; 9; 0; 8 a/ Theo th t t bộ n ln: b/ Theo th t t ln n bộ: Bi 3: Tớnh: a) + 2 3 . 0 4 .. 4 1 .. .. . b) 3+1+1=.. 2+0+2= Bi 4: > < = ? 3+2 5 1+3 2+0 5 2+2 2+1 0+3 Bi 5: Hỡnh bờn : - Cú .hỡnh tam giỏc 3 1

TÀI KHOẢN VÃNG LAI September 2010 IMF Country Report No. 10/281 2006 2007 2008 (In millions of U.S. dollars) Current account balance 2009 Est. -164 2010 Proj. 2011 2012 2013 2014 2015 Proj. Proj. Proj. Proj. Proj. -6,992 -10,787 -7,440 -9,405 -9,470 -9,360 -8,793 -8,471 -7,813 -2,776 -10,360 -12,782 -8,306 -10,596 -10,422 -10,729 -10,874 -11,084 -11,012 Trade balance Exports, f.o.b. 39,826 48,561 62,685 57,096 65,389 76,436 89,220 104,312 121,973 142,907 Imports, f.o.b. 42,602 58,921 75,467 65,402 75,984 86,857 99,949 115,186 133,057 153,919 -8 -894 -915 -1,129 -1,649 -1,633 -1,645 -1,704 -1,818 -1,969 Receipts 5,100 6,030 7,041 5,766 6,502 7,413 8,457 9,605 10,879 12,317 Payments 5,108 6,924 7,956 6,895 8,152 9,047 10,102 11,308 12,697 14,285 -3,859 -4,755 -5,042 -5,044 -5,238 -5,589 Nonfactor services (net) Investment income (net) -1,429 -2,168 -4,401 -4,532 668 1,093 1,357 752 619 435 831 1,520 2,042 2,427 2,097 3,261 5,758 5,284 4,478 5,189 5,873 6,565 7,280 8,016 4,049 6,430 7,311 6,527 6,698 7,340 8,056 8,830 9,669 10,756 Private 3,800 6,180 6,804 6,018 6,138 6,724 7,378 8,084 8,849 9,855 Official 249 250 507 509 560 616 677 745 820 902 Receipts Payments Transfers (net) Current account balance Source: IMF, ADB Cán cân mậu dịch (thương mại)  Cán cân mậu dịch (TM) còn được gọi là cán cân hữu hình (visible) nó phản ánh chênh lệch giữa khoản thu từ xuất khẩu và các khoản chi cho nhập khẩu hàng hóa, mà các hàng hóa này lại có thể quan sát được khi di chuyển qua biên giới.    13 Xuất khẩu làm phát sinh khoản thu nên ghi (+) trong BP Nhập khẩu làm phát sinh khoản chi nên ghi (-) trong BP Khi XK > NK thì CCTM thặng dư Xuất – nhập khẩu của Việt Nam 14 DIỄN BIẾN CÁN CÂN THƯƠNG MẠI VIÊT NAM GIAI ĐOẠN 2011-2013 Cán cân dịch vụ • Bao gồm các khoản thu, chi từ các hoạt động dịch vụ về vận tải, du lịch, bảo hiểm, bưu chính, viễn thơng, hàng khơng, ngân hàng, thơng tin… • Dịch vụ phát sinh cung ngoại tệ ghi (+) • Dịch vụ phát sinh cầu ngoại tệ ghi (-) • Hiện nay doanh số xuất nhập khẩu dịch vụ tăng lên nhanh chóng cả về số tuyệt đối lẫn tương đối so với doanh số xuất nhập khẩu hàng hóa hữu hình. Các lĩnh vực có tốc độ tăng nhanh: du lịch, vận tải biển, viễn thơng và cơng nghệ thơng 16 tin.

Nguồn gốc và các hình thái tiền tệ Nguồn gốc tiền tệ Nguồn gốc và các hình thái tiền tệ Nguồn gốc tiền tệ Tiền ra đời do nhu cầu trao đổi của con người gắn với sự ra đời và phát triển của các hình thái tiền tệ. Sự ra đời của tiền được đánh dấu bởi sự phát triển của một loạt các hình thái giá trị: - Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên Tiền tệ là bất cứ thứ gì được chấp nhận chung để đổi lấy hàng hoá, dịch vụ hoặc để thanh toán các khoản nợ - Hình thái giá trị toàn bộ hay mở rộng - Hình thái giá trị chung - Hình thái tiền tệ Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 5 Nguồn gốc và các hình thái tiền tệ Đặc trưng của tiền tệ 6 Nguồn gốc và các hình thái tiền tệ Các hình thái tiền tệ Tiền tệ phụ thuộc vào nhu cầu trao đổi Sức mạnh của tiền phụ thuộc vào sức mua của nó Sức mua của tiền được đo lường thông qua khả năng mua được nhiều hay ít hàng hoá. Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 7 Tiền tệ hàng hóa- Hóa tệ (commodity money) Hoá tệ thực chất chính là một loại hàng hoá đồng thời thực hiện vai trò của đồng tiền Hoá tệ gồm có hoá tệ phi kim và hoá tệ kim loại Loại hoá tệ phổ biến nhất chính là Vàng. Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 8 Nguồn gốc và các hình thái tiền tệ Các hình thái tiền tệ Các hình thái tiền tệ Tiền danh nghĩa- tiền dấu hiệu giá trị (Fiat money) Tiền danh nghĩa- tiền dấu hiệu giá trị (Fiat money) Đồng tiền khi không hàm chứa trong nó đầy đủ giá trị mà nó đại biểu thì lúc đó chỉ còn mang tính chất là một dấu hiệu của giá trị mà thôi. Loại tiền này có giá trị sử dụng lớn hơn giá trị. Nguyên nhân dẫn đến việc sử dụng các dấu hiệu giá trị có cả chủ quan lẫn khách quan. Có nhiều loại tiền có tính chất này. Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 Nguồn gốc và các hình thái tiền tệ 9 Bản chất và chức năng của tiền tệ Tiều danh nghĩa bao gồm: - Tiền xu kim loại - Tiền giấy + Tiền giấy khả hoán + Tiền giấy bất khả hoán - Tiền qua hệ thống ngân hàng + Tiền tín dụng + Tiền điện tử Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 10 Bản chất và chức năng của tiền tệ Bản chất của tiền tệ Bản chất của tiền tệ Về bản chất, tiền tệ là vật trung gian môi giới trong trao đổi hàng hoá, dịch vụ, là phương tiện giúp cho quá trình trao đổi được thực hiện dễ dàng hơn. Hai thuộc tính của tiền tệ. Bản chất của tiền tệ được thể hiện rõ hơn qua hai thuộc tính của tiền tệ. Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 11 - Giá trị sử dụng của tiền tệ là khả năng thoả mãn nhu cầu trao đổi của xã hội, nhu cầu sử dụng làm vật trung gian trong trao đổi - Giá trị của tiền được thể hiện qua khái niệm “sức mua tiền tệ”, đó là khả năng đổi được nhiều hay ít hàng hoá khác trong trao đổi Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 12 Bản chất và chức năng của tiền tệ Bản chất và chức năng của tiền tệ Chức năng của tiền tệ Chức năng của tiền tệ Phương tiện trao đổi Thước đo giá trị Tiền được sử dụng như là một trung gian trong trao đổi mua bán hàng hoá. Nhờ có tiền nên xã hội sẽ giảm được các chi phí giao dịch vì cần phải tìm được sự trùng hợp kép về nhu cầu Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 13 Bản chất và chức năng của tiền tệ Tiền thực hiện việc biểu thị cho một lượng giá trị mà hàng hoá chứa trong nó thông qua việc quy đổi giá trị đó ra lượng tiền. Nhờ có tiền nên việc so sánh giá trị giữa các hàng hoá trở nên đơn giản hơn. Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 14 Bản chất và chức năng của tiền tệ Chức năng của tiền tệ Chức năng của tiền tệ Phương tiện cất trữ Phương tiện thanh toán Tiền được sử dụng như công cụ để cất trữ của cải. Tiền là phương tiện cất trữ được ưa chuộng hơn so với các phương tiện khác vì tính lỏng của tiền là cao nhất Tiền chỉ có thể thực hiện được chức năng cất trữ khi nó còn được xã hội thừa nhận Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 Tiền làm một công cụ để thanh toán các khoản nợ. Tiền đã tham gia một cách hiện hữu vào giao dịch chứ không chỉ là trung gian trong giao dịch. 15 Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 16 Cung – cầu tiền tệ Cung – cầu tiền tệ Cầu về tiền tệ Khái niệm Tổng hợp số lượng tiền tệ mà các chủ thể trong nền kinh tế cần để thoả mãn các nhu cầu chi tiêu và tích lũy được gọi là mức cầu tiền tệ Các bộ phận hợp thành Bộ phận cầu tiền cho nhu cầu giao dịch Bộ phận cầu tiền cho nhu cầu dự phòng Cung về tiền tệ Khái niệm Mức cung tiền tệ là lượng tiền được cung ứng nhằm thoả mãn các nhu cầu thanh toán và dự trữ của các chủ thể trong nền kinh tế. Mức cung tiền phải tương ứng với mức cầu về tiền tệ. Sự thiếu hụt hay dư thừa của cung tiền tệ so với cầu đều có thể dẫn tới những tác động không tốt cho nền kinh tế. Bộ phận cầu tiền cho nhu cầu cất trữ Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 17 Cung – cầu tiền tệ 18 Cung – cầu tiền tệ Các phép đo mức cung tiền tệ (khối tiền tệ) Thành phần trong mức cung tiền tệ - Tiền mặt - Tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng (tiền trong tài khoản séc) Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 Sự hình thành mức cung tiền tệ Khối tiền tệ Phát hành qua thị trường mở Phát hành qua thị trường vàng và ngoại tệ M1 M2 - Tiền gửi tiết kiệm - Tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng Phát hành qua các ngân hàng trung gian M3 L Phát hành qua chính phủ - Các loại tiền gửi ở các định chế tài chính khác (ngoài ngân hàng) - Các chứng khoán có giá: tín phiếu kho bạc, thương phiếu, chấp phiếu ngân hàng… Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 19 Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 20 Bản chất và chức năng của tài chính Bản chất của tài chính Bản chất và chức năng của tài chính Bản chất của tài chính Sự tồn tại của nền sản xuất hàng hoá – tiền tệ và nhà nước được coi là những tiền đề phát sinh và phát triển của tài chính. Tài chính là quá trình phân phối các nguồn tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu của các chủ thể kinh tế. Hoạt động tài chính luôn gắn liền với sự vận động độc lập tương đối của các luồng giá trị dưới hình thái tiền tệ thông qua việc hình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế. Về bản chất, tài chính là các quan hệ kinh tế trong phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thái giá trị, thông qua đó tạo lập và sử dụng các quỹ tiền tệ nhằm đáp ứng yêu cầu tích lũy và tiêu dùng của các chủ thể trong nền kinh tế Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 21 Bản chất và chức năng của tài chính Các quan hệ tài chính tài chính - Quan hệ kinh tế giữa Nhà nước với các cơ quan nhà nước, đơn vị kinh tế, dân cư. - Quan hệ kinh tế giữa các tổ chức tài chính trung gian với các cơ quan, tổ chức kinh tế phi tài chính, dân cư. - Quan hệ kinh tế giữa các cơ quan, đơn vị kinh tế, dân cư với nhau. Và các mối quan hệ kinh tế trong nội bộ các chủ thể đó. - Quan hệ kinh tế giữ các quốc gia với nhau trên thế giới… Bản chất của tài chính được thể hiện thông qua các quan hệ kinh tế chủ yếu trong quá trình phân phối tổng sản phẩm xã hội dưới hình thức giá trị 22 Bản chất và chức năng của tài chính Chức năng của tài chính Chức năng phân phối - Chức năng phân phối của tài chính là chức năng mà nhờ đó, các nguồn tài lực đại diện cho các bộ phận của cải xã hội được đưa vào các quĩ tiền tệ khác nhau để sử dụng cho các mục đích khác nhau, đảm bảo cho những nhu cầu, lợi ích khác nhau của các chủ thể trong nền kinh tế xã hội. - Đối tượng của phân phối tài chính - Chủ thể phân phối tài chính - Kết quả phân phối tài chính - Đặc điểm của phân phối tài chính Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 23 Giảng viên VŨ QUANG KẾT BỘ MÔN KINH TẾ KHOA QTKD1 24

Các phương pháp xử lý sinh học được nêu ở hình 2.1 là các phương pháp xử lý sinh học nhân tạo, ngoài ra còn có các phương pháp xử lý sinh học tư nhiên như: hồ hiếu khí, hồ kỵ khí, hồ hiếu – kỵ khí, cánh đồng tưới, cánh đồng lọc. Đất ngập nước kiến tạo (construction wetland) là một phương pháp xử lý sinh học tự nhiên được con người áp dụng trong hệ thống xử lý nước thải.  Đất ngập nước kiến tạo (construction wetland) Đất ngập nước kiến tạo là một hệ thống kỹ thuật được thiết kế Đất ngập nước kiến tạo là một hệ thống kỹ thuật được thiết kế nhằm tận dụng sử dụng các quá trình tự nhiên của thực vật đất ngập nước, các loại đất và tập các loại vi sinh vật nhằm xử lý nước thải. Nó được thiết kế nhằm cải tiến và nâng cao hiệu quả xử lý của các quy trình tương tự xảy ra trong đất ngập nước tự nhiên. (Theo J.Vymazal / Ecological Engineering 25(2005)) • Phân loại các mô hình ứng dụng đặc trưng của đất ngập nước trong xử lý nước thải. Hình 2.2: phân loại wetland Đất ngập nước dòng chảy mặt (Surface flow wetland –SFW hoặc Free water surface – FWS): Hệ thống này thường là lưu vực chứa nước hoặc các kênh dẫn nước, với lớp lót bên dưới để ngăn sự rò rỉ nước, đất hoặc các lớp lọc thích hợp khác hỗ trợ cho thực vật nổi. Lớp nước nông, tốc độ dòng chảy chậm, sự có mặt của thân cây quyết định dòng chảy và đặc biệt trong các mương dài và hẹp, bảo đảm điều kiện dòng chảy nhỏ. FWS có chức năng: - Lắng các thành phần lơ lửng Phân tán các thành phần chất hòa tan vào trong chất cặn lắng. Khoáng hóa các thành phần chất hữu cơ Biến đổi thành phần vi sinh thành các dạng khí gas. Hấp thu chất dinh dưỡng bởi các vi sinh vật và thực vật. Hấp phụ hóa lý và kết tủa trong quá trình lắng. Loại bỏ các kim loại nặng: Cd, Cu, Pb, Zn, Cr, Ni, Co. Loại bỏ các vi sinh có khả năng mang các mầm bệnh bởi các quá trình phân hủy tự nhiên, quá trình trình lắng và bức xạ UV tự nhiên Đất ngập nước dòng chảy ngầm (Sub-surface flow wetland –SSFW): Là hệ thống mà trong đó thân các hệ thực vật không bị chìm trong nước, bộ rể bám chặt vào lớp vật liệu lọc và nước lưu thông trong bên trong lớp vật liệu này theo phương đứng hoặc phương ngang. SSFW Có chức năng gần như chức năng của một hệ thống xử lý hiếu khí - Lắng các thành phần lơ lửng Loại bỏ các thành phần chất hữu cơ (BOD, COD,các thành phần chất dinh dưỡng - N,P…) Loại bỏ các kim loại nặng: Cd, Cu, Pb, Zn, Cr, Ni, Co. Loại bỏ các loại vi sinh vật gây bệnh Chương 3: LỰU CHỌN VÀ THUYẾT MINH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ 3.1 Yêu cầu thiết kế Như ở phần trên, với những đặc điểm của nước thải bệnh viện và tính nguy hại của nước thải bệnh viện thì việc xử lý nước thải bệnh viện trước khi thải ra cống chung của thành phố là tất yếu. Dựa vào thành phần, tính chất nước thải bệnh viện như đã trình bày ở trên, nước thải bệnh viện có BOD5/COD >0,5 nên rất phù hợp cho việc xử lý sinh học kết hợp với khử trùng. Với công nghệ xử lý sinh học có thể phân hủy hầu như toàn bộ chất ô nhiễm hữu cơ, công nghê khử trùng tiêu diệt gần như toàn bộ vi trùng gây bệnh. Hệ thống xử lý nước thải bệnh viện được thiết kế đảm bảo những tiêu chí do bệnh viện yêu cầu như sau: • Giảm nồng độ các tác chất ô nhiễm xuống mức cho phéo theo QCVN 28:2010/BTNMT: chất lượng nước thải sinh hoạt – tiêu chuẩn thải loại A, sau đó thải vào hệ thống thoát • • • • nước chung của thành phố Chi phí đầu tư thấp Diện tích mặt bằng dành cho hệ thống không giới hạn Vận hành đơn giản, ít bảo trì, bảo dưỡng Không đòi hỏi nhân công có chuyên môn cao Bảng 3.1: giá trị C của các thông số ô nhiễm theo QCVN 28: 2010/ BTNMT T Thông số Đơn vị T Giá trị C A B 1 pH - 6,5 - 8,5 6,5 - 8,5 2 BOD5 (200C) mg/l 30 50 3 COD mg/l 50 100 4 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) mg/l 50 100 5 Sunfua (tính theo H2S) mg/l 1,0 4,0 6 Amoni (tính theo N) mg/l 5 10 7 Nitrat (tính theo N) mg/l 30 50 8 Phosphat (tính theo P) mg/l 6 10 9 Dầu mỡ động thực vật mg/l 10 20 10 Tổng hoạt độ phóng xạ α Bq/l 0,1 0,1 11 Tổng hoạt độ phóng xạ β Bq/l 1,0 1,0 12 Tổng coliforms MPN/ 100ml 3000 5000 13 Salmonella Vi khuẩn/ KPH KPH 100ml 14 Shigella Vi khuẩn/ KPH KPH KPH KPH 100ml 15 Vibrio cholerae Vi khuẩn/ 100ml 3.2 Một số sơ đồ công nghệ xử lý Nước thải bệnh viện có tỉ số BOD/COD cao nên rất thích hợp cho việc xử lý bằng phương pháp sinh học. Sau đây là một số phương án để xử lý nước thải bệnh viện:  Phương án 1: Xử dụng bể Aerotank làm công nghệ chính Sơ đồ công nghệ: Thuyết minh công nghệ: • Nước thải (NT) từ bệnh viện được thu gom qua song chắn rác (SCR) và lưới chắn rác (LCR) đi vào bể tiếp nhận. SCR và LCR có nhiệm vụ loại bỏ các cặn bã, các loại tạp chất thô và mịn nằm lẫn trong nước thải. • NT từ bể tiếp nhận được bơm lên bể điều hòa. Bể điều hoà giữ chức năng điều hoà NT về lưu lượng và nồng độ. Tại đây NT được điều chỉnh về pH thích hợp cho quá trình xử lý sinh học (6,5 – 7,5). • NT tiếp tục được đưa vào bể lắng đợt 1 để loại bỏ cặn tươi và các tạp chất nhỏ có khả năng lắng được. • NT được dẫn vào bể lọc sinh học kị khí (UASB) nhằm phân hủy các chất hữu cơ phức tạp thành các chất hữu cơ đơn giản hơn và chuyển hóa chúng thành CH 4, CO2, H2S,… Sau đó, NT được xử lý ở bể lọc sinh học hiếu khí, bể này vừa có nhiệm vụ xử lý tiếp phần BOD 5, COD còn lại vừa làm giảm mùi hôi có trong NT. • Sau khi xử lý ở bể lọc sinh học hiếu khí, NT tiếp tục chảy sang bể lắng 2 để lắng bùn hoạt tính. Lượng bùn này được rút khỏi bể lắng bằng hệ thống bơm bùn và tuần hoàn về bể sinh học, bùn dư được dẫn về bể nén bùn. • NT từ bể lắng 2 tiếp tục chảy qua bể khử trùng nhằm tiêu diệt các vi trùng và mầm bệnh nguy hiểm có trong nước thải. Sau khi ra khỏi bể khử trùng NT sẽ đạt tiêu chuẩn TCVN 5945 – 2005 loại A,B rồi thải ra nguồn tiếp nhận.  • • •  • • • • Bể aerotank có những ưu, nhược điểm sau: Ưu điểm: Sữ dụng phổ biến trong lĩnh vực xử lý nước thải Hiệu suất cao: 85 – 95 %, khoảng 98% cặn lơ lửng được loại bổ Không sinh mùi Nhược điểm: Nhu cầu dinh dưỡng,chất dinh dưỡng cao Bùn sinh ra nhiều, phải tuần hoàn bùn Phải có bể lắng đợt hai Đòi hỏi trình độ vận hành cao


Chơng 1: Bổ túc về lý thuyết số 15 Với các đầu vo a = 4864 v b = 3458 Bởi vậy ta có: ƯCLN(4864,3458) = 38 v (4864)(32) + (3458)(-45) = 38. 1.3. Các số nguyên modulo n 1.3.1. Định nghĩa 1.9 Nếu a v b l các số nguyên thì a đợc gọi l đồng d với b theo modulo (ký hiệu l a = b mod n) nếu n (a b) . Số nguyên n đợc gọi l modulo đồng d. Ví dụ: 24 9 mod 5 vì 24 9 = 3.5 11 17 mod 7 vì 11 17 = 4.7 . 1.3.2. Các tính chất Đối với a, a1 , b, b1 , c ta có: (1) a b(mod n ) nếu v chỉ nếu a v b cũng có phần d khi chia cho n. (2) Tính phản xạ: a a(mod n ) . (3) Tính đối xứng: Nếu a b(mod n ) thì b a(mod n ) (4) Tính bắc cầu: Nếu a b(mod n ) v b c(mod n ) thì a c(mod n ) (5) Nếu a a1 (mod n ) v b b1 (mod n ) thì a + b a1 + b1 (mod n ) v a.b a1 .b1 (mod n ) Lớp tơng đơng của một số nguyên a l tập các số nguyên đồng d với a modulo n. Từ các tính chất (2), (3) v (5) ở trên ta có thể thấy rằng đối với n cố định, quan hệ đồng d theo modulo n sẽ phân hoạch Z thnh các lớp tơng đơng. 16 Giáo trình Mật mã học Nếu a = qn + r với 0 r n thì a r(mod n ) . Bởi vậy mỗi số nguyên a l đồng d theo modulo n với một số nguyên duy nhất nằm trong khoảng từ 0 tới n - 1, số ny đợc gọi l thặng d tối thiểu của a mod n. Nh vậy a v r có thể đợc dùng để biểu thị cho lớp tơng đơng ny. 1.3.3. Định nghĩa 1.10 Các số nguyên modulo n (ký hiệu Zn) l tập (các lớp tơng đơng) của các số nguyên {0,1, 2,K, n 1}. Các phép cộng, trừ, nhân trong Zn đợc thực hiện theo modulo n. Ví dụ: Z25 = {0,1,K, 24}. Trong Z 25 ta có: 13 + 16 = 4 vì 13 + 16 = 29 4 (mod 25 ) Tơng tự 13.16 = 8 trong Z25. 1.3.4. Định nghĩa 1.11 (Phần tử nghịch đảo) Cho a Z n , Phần tử nghịch đảo (ngợc theo phép nhân) của a mod n l một số nguyên x Z n sao cho: ax 1(mod n ) Nếu x tồn tại thì nó l duy nhất, a đợc gọi l khả nghịch. Phần tử nghịch đảo của a đợc ký hiệu l a1. 1.3.5. Định nghĩa 1.12 Phép chia của a cho b mod n l tích của a v b1 mod n tích ny đợc xác định nếu b l phần tử khả nghịch 1.3.6. Định lý 1.6 Cho a Z n , khi đó a l khả nghịch nếu v chỉ nếu: (a, n ) = 1 Ví dụ: Các phần tử khả nghịch trong Z9 l 1, 2, 3, 4, 5, 7 v 8. Chẳng hạn 4 1 = 7 vì 4 . 7 1 (mod 9 ) . Chơng 1: Bổ túc về lý thuyết số 17 1.3.7. Định lý 1.7 Cho d = (a,n). Phơng trình đồng d ax b(mod n ) có nghiệm x nếu v chỉ nếu d b , trong trờng hợp ny có đúng d nghiệm nằm giữa 0 v n - 1, những nghiệm ny l tất cả các đồng d theo modulo n d . 1.3.8. Định lý 1.8 (Phần d China) Nếu các số nguyên n1 , n 2 ,K, n k l nguyên tố cùng nhau từng đôi một thì hệ các phơng trình đồng d: x a 1 (mod n 1 ) x a 2 (mod n 2 ) .......... .......... .... x a k (mod n k ) sẽ có nghiệm duy nhất theo modulo n (n = n 1 . n 2 K n k ) . 1.3.9. Thuật toán Gausse Nghiệm x của hệ phơng trình đồng d trong định lý phần d China có thể đợc tính bằng: x= k a N M i i i mod n i =1 Trong đó: N i = n / n i v M i = N i 1 mod n i Các tính toán ny có thể đợc thực hiện trong 0 ( (lg n ) ) các 2 phép toán trên bit. Ví dụ: Cặp phơng trình đồng d x 3 (mod 7 ), x 7 (mod 13 ) có nghiệm duy nhất x 59 (mod 91 ) . 18 Giáo trình Mật mã học 1.3.10. Định lý 1.9 Nếu (n1 , n 2 ) = 1 thì cặp phơng trình đồng d. x a (mod n 1 ) , x a (mod n 2 ) có một nghiệm duy nhất x a (mod n 1 , n 2 ) . 1.3.11. Định nghĩa 1.13 Nhóm nhân của Z n l Z * = {a Z n (a, n ) = 1} n Đặc biệt, nếu n l số nguyên tố thì Z * = {a 1 a n 1}. n 1.3.12. Định nghĩa 1.14 Cấp của Z * l số các phần tử trong Z * (ký hiệu Z * ) n n n Theo định nghĩa của hm Phi-Euler ta thấy: Z * = (n ) n Cần để ý rằng nếu a Z * v b Z * thì a, b Z * v bởi vậy n n n Z * l đóng đối với phép nhân. n 1.3.13. Định lý 1.10 Cho p l một số nguyên tố: (1) Định lý Euler: Nếu a Z * thì a (n ) 1 (mod n ) . n (2) Nếu n l tích của các số nguyên khác nhau v nếu r s (mod (n )) thì a r as (mod n ) đối với mọi số nguyên a. Nói một cách khác khi lm việc với modulo n thì các số mũ có thể đợc rút gọn theo modulo (n ). Chơng 1: Bổ túc về lý thuyết số 19 1.3.14. Định lý 1.11 Cho p l một số nguyên tố: (1) Định lý Ferma: Nếu (a, p) = 1 thì a p 1 1 (mod p ) . (2) Nếu r s (mod p 1 ) thì a r a s (mod p ) đối với mọi số nguyên a. Nói một cách khác khi lm việc với modulo của một số nguyên tố p thì các luỹ thừa có thể đợc rút gọn theo modulo p - 1. (3) Đặc biệt a p a (mod p ) với mọi số nguyên a. 1.3.15. Định nghĩa 1.15 Cho a Z * . Cấp của a (ký hiệu l ord(a ) ) l số nguyên dơng n nhỏ nhất t sao cho a t 1 (mod n ) . 1.3.16. Định nghĩa 1.16 Cho a Z * , ord(a ) = t v a s 1 (mod n ) khi đó t l ớc của n s. Đặc biệt t (n ) . Ví dụ: Cho n = 21, khi đó Z * = {1, 2, 4 , 5, 8 , 10 , 11 , 13 , 16 , 17 , 19 , 20 } 21 Chú ý rằng (21 ) = (7 ) (3 ) = 12 = Z * . Cấp của các 21 phần tử trong Z * đợc nêu trong bảng sau: 21 Bảng 13: Cấp của các phần tử trong Z * 21 * a Z 21 1 2 4 5 8 10 11 13 16 17 19 20 Ord(a) 1 6 3 6 2 6 6 2 3 6 6 2 20 Giáo trình Mật mã học 1.3.17. Định nghĩa 1.17 Cho Z * . Nếu cấp của l (n ) thì đợc gọi l phần n tử sinh hay phần tử nguyên thủy của Z * . Nếu Z * có một phần tử n n sinh thì Z * đợc gọi l cyclic. n 1.3.18. Các tính chất của các phần tử sinh của (1) Z* n Z* n có phần tử sinh nếu v chỉ nếu n = 2, 4, p k hoặc l 2p k , trong đó p l một số nguyên tố lẻ v k 1 . Đặc biệt, nếu p l * một số nguyên tố thì Z n có phần tử sinh. * (2) Nếu l một phần tử sinh của Z n thì: Z * = { i mod n 0 i (n ) 1 } n (3) Giả sử rằng l một phần tử sinh của b = i mod n cũng l một phần tử sinh của (i, (n )) = 1 . Từ đó ta rút ra rằng nếu Z* n tử sinh l ((n )) . Z* n Z* , n khi đó nếu v chỉ nếu l cyclic thì số các phần (4) Zn l một phần tử sinh của Z n nếu v chỉ nếu * * (n ) / p 1(mod n ) đối với mỗi nguyên tố p của (n ) . Ví dụ: Z* 21 không l cyclic vì nó không chứa một phần tử có cấp (21) = 12 (Chú ý rằng 21 không thỏa mãn điều kiện (1) ở trên). Z * l cyclic v có một phần tử sinh = 2 . 25

174 Giáo trình Mật mã học Giả sử Bob dùng = x v a = 11 trong hệ mật ElGamal, khi đó a = x + 2 . Hãy chỉ ra cách m Bob sẽ giải mã cho bản mã sau: (K, H) (P,X) (N,K) (H, R) (T, F) (V, Y) (E, H) (F, A) (T, W) (J, D) (V, J). 6. Mã BCH (15, 7, 5) có ma trận kiểm tra sau: 1 0 0 0 H= 1 0 0 0 0 0 0 1 0 0 1 1 0 1 0 1 1 1 1 0 0 1 1 0 1 0 1 1 1 1 0 0 0 1 0 0 1 1 0 1 0 1 1 1 1 0 0 0 1 0 0 1 1 0 1 0 1 1 1 1 0 0 0 1 1 0 0 0 1 1 0 0 0 1 0 0 1 1 0 0 0 1 1 0 0 0 1 1 0 1 1 0 0 0 1 1 0 0 1 1 1 0 1 1 1 1 0 1 1 1 1 0 1 1 1 1 Hãy giải mã cho các véctơ nhân đợc sau bằng phơng pháp giải mã theo syndrom: a. r = (1, 1, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0, 0) b. r = (1, 1, 0, 1, 1, 1, 1, 0, 1, 0, 1, 1, 0, 0, 0) c. r = (1, 0, 1, 0, 1, 0, 0, 1, 0, 1, 1, 0, 0, 0, 0). 7. Giả sử p = 25307 còn = 2 l các tham số công khai dùng cho thủ tục thoả thuận khóa Diffie-Hellman. Giả sử A chọn x = 3578 v B chọn y = 19956. Hãy tính khóa chung của A v B. Phần III Các thủ tục v ứng dụng các thủ tục v các chú ý trong thực tế khi sử dụng mã hóa Trong chơng 3 v 4 ta đã xem xét các ví dụ về các hệ thống mật mã đợc coi l mật. Có hng trăm phơng pháp mã hóa khác nhau ngoi DES v RSA l hai hệ mật khóa công khai v khóa bí mật đợc thừa nhận rộng rãi nhất trong thực tế. Tuy nhiên chỉ đơn giản l có v sử dụng một hệ mật mạnh l cha đủ để đảm bảo mọi giao dịch sử dụng hệ mật đó đợc đảm bảo an ton. Có những cách thức đúng hoặc không đúng khi sử dụng các phơng pháp mã hóa. Hơn nữa các thuật toán ny có thể đợc dùng để giải quyết các vấn đề m bí mật hoặc xác thực chỉ l một phần của nó. Trong chơng ny ta sẽ nghiên cứu v đánh giá các kỹ thuật sử dụng mã hóa để thiết lập một kênh liên lạc mật giữa hai ngời dùng. Ta cũng khai thác các cách thích hợp để sử dụng mã hóa. 5.1. Các thủ tục: hnh vi có thứ tự Các hệ thống mã hóa l một công cụ quan trọng trong an ton máy tính, chúng cho phép bạn phát thông tin ở dạng đợc che dấu. Chúng đợc dùng để phát các ti liệu v số liệu trên một kênh có thể bị thu chặn. Bằng cách sử dụng các quy ớc đợc thiết 178 Giáo trình Mật mã học lập giữa hai bên với hệ mật có thể đợc dùng cho những mục đích khác với việc liên lạc an ton. Các quy ớc ny đợc gọi l các thủ tục, chúng sẽ l chủ đề của phần sau: 5.1.1. Định nghĩa thủ tục Một thủ tục l một dãy các bớc có thứ tự m hai bên (hoặc nhiều hơn) phải thực hiện để hon tất một công việc no đó. Các bên sử dụng thủ tục phải nhất trí hon tất thủ tục trớc khi dùng nó. Thứ tự của các bớc cũng quan trọng nh hoạt động của mỗi bớc. Ngời ta sử dụng các thủ tục để điều chỉnh hnh vi v quyền lợi chung. Sử dụng điện thoại l một ví dụ đơn giản của một thủ tục. Ngời quay số sẽ nghe cả âm chuông v tiếng nhấc máy khi kết nối đợc thiết lập. Trong thực tế, thủ tục ở đây l ngời nhận sẽ nói trớc (chẳng hạn xin cho, hoặc tôi nghe đây). Ngời ta sẽ trả lời bằng một lời cho giới thiệu bản thân. Hai bên sau đó sẽ lần lợt trao đổi. Không có thủ tục ny cả hai bên có thể nói cùng một lúc khi kết nối đợc thiết lập v không một ai có thể nghe đợc ngời khác. Tơng tự nh ví dụ trên ta có thể thấy rằng một thủ tục tốt sẽ có các đặc tính sau: - Đợc thiết lập trớc: Thủ tục đợc thiết kế hon chỉnh trớc khi nó đợc sử dụng. - Có sự thống nhất chung: Mọi thnh viên nhất trí tuân thủ các bớc trong thủ tục theo thứ tự. - Không nhập nhằng: Không một ai có thể thực hiện sai một bớc do không hiểu nó. Chơng 5: Các thủ tục và các chú ý trong thực tế khi sử dụng mã hóa 179 - Hon chỉnh: Đối với mọi tình huống có thể xảy ra đều phải có một hnh động đợc mô tả trớc cần thực hiện. Các thủ tục cũng đợc dùng trong liên lạc giữa máy tính với máy tính. Một máy tính cần phải biết khi no nói v nghe với máy đang liên lạc với nó v liệu nó đã nhận đủ thông tin cha Hiển nhiên l cả hai máy tính phải tuân theo cùng một thủ tục. 5.1.2. Các loại thủ tục Các nhiệm vụ nhất định, chẳng hạn nh thỏa thuận hợp đồng, bầu cử, phân phối thông tin v thậm chí l chơi bi đều l các hoạt động của con ngời. Tuy nhiên nhiều nhiệm vụ kiểu ny phụ thuộc vo ngời lm chứng để đảm bảo sự công bằng. Liệu bạn có tin vo một ngời nói rằng anh ta sẽ xóc các quân bi m không nhìn vo chúng v đa cho bạn? Liệu bạn có tin vo một ngời nếu bạn không quen biết v nếu số tiền đặt cợc cao? Xã hội hiện đại đòi hỏi việc sử dụng máy tính v liên lạc nh những công cụ thơng mại. Nhiều ngời sử dụng máy tính không có sự quen biết cá nhân đối với ngời quản lý v những ngời sử dụng khác trong hệ thống. Trong nhiều trờng hợp việc liên lạc máy tính đợc thực hiện trên những khoảng cách lớn. Do tính vô danh v do khoảng cách ngời dùng sẽ không tin vo các nh quản lý v những ngời dùng khác trong hệ thống. Để sử dụng máy tính một cách hiệu quả ta phải phát triển các thủ tục m nhờ chúng hai ngời đa nghi có thể giao tiếp với nhau v tin vo sự công bằng. Hơn nữa để điều chỉnh hnh vi, các thủ tục còn phục vụ cho một mục đích rất quan trọng khác l các thủ tục phải tách quá 180 Giáo trình Mật mã học trình hon tất một nhiệm vụ khỏi cơ chế thực thi nó. Một thủ tục sẽ chỉ xác định các quy tắc của hnh vi. Bằng cách ny ta có thể kiểm tra một thủ tục để tin rằng nó đạt kết quả mong muốn. Ta sẽ kiểm tra tính đúng đắn của quá trình ở mức cao. Sau khi đã tin vo tính đúng đắn của thiết kế ta có thể áp dụng thủ tục bằng cách dùng một cơ chế no đó (tức l dùng một ngôn ngữ riêng no đó hoặc một hệ thống mã hóa). áp dụng phải tách khỏi thiết kế. Bởi vậy ta chỉ cần kiểm tra rằng cơ chế sẽ phản ảnh thiết kế đúng đắn, ta không cần kiểm tra lại rằng ứng dụng sẽ giải quyết vấn đề m thủ tục đợc thiết kế cho nó. Hơn nữa, sau ny ta có thể thay đổi ứng dụng m không ảnh hởng tới thiết kế. Việc tách rời thiết kế khỏi các ứng dụng l một u điểm quan trọng trong việc dùng các thủ tục. 5.1.3. Các thủ tục có trọng ti Trọng ti l một bên thứ ba vô t đợc tin cậy để hon tất một giao dịch giữa hai bên không tin cậy nhau. Nếu bạn bán một chiếc xe cho một ngời lạ v anh ta đa cho bạn một tấm séc thì bạn không có cách no để biết rằng tấm séc ny có giá trị không. Bạn muốn gửi tấm séc ny v giữ xe lại trong ít ngy cho tới khi bạn tin chắc rằng séc không có vấn đề gì. Một ngời mua đa nghi sẽ không chịu nh vậy vì bạn lại có cả xe v séc v biết đâu bạn có thể chuồn khỏi thnh phố với chúng? Giải pháp ở đây l sử dụng một bên thứ ba đợc tín nhiệm chẳng hạn một chủ nh băng hoặc một luật s lm trọng ti. Bạn trao chứng nhận sở hữu xe v chìa khóa xe cho trọng ti v ngời mua xe đa séc cho trọng ti. Bạn có một sự đồng ý tay ba vo thời điểm séc đợc xác nhận. Trọng ti sẽ gửi séc vo ti khoản của



Đồ Án Kiểm Sốt Mơi Trường Khơng Khí CO đạt đạt đạt đạt 3 Lưu huỳnh đioxit, SO2 1500 500 1030 1030 1070 1070 Khơng đạt Khơng đạt Khơng đạt Khơng đạt 4 Nitơ oxit, NOx (tính theo NO2) 1000 850 228 215 237 223 Đạt Đạt Đạt Đạt 5 Cacbon đioxit, CO2 Khơng quy định Khơng quy định SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 11 Đồ Án Kiểm Sốt Mơi Trường Khơng Khí CHƯƠNG 2 TÍNH KHUẾCH TÁN SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 12 Đồ Án Kiểm Sốt Mơi Trường Khơng Khí 2.1. Xác định nồng độ cực đại, nồng độ trên mặt đất Ta có mơ hình khuyếch tán Gauss (áp dụng đối với nguồn điểm, nguồn cao).   z - H 2   y2    (z  H) 2   M   Cx,y,z =  EXP   EXP     EXP    2 2  2. 2      2 .u. y . z 2. z  2. z   y       Khi tính tốn nồng độ ơ nhiễm trên mặt đất thì z = 0, khi đó cơng thức trên trở thành: C x,y     H2  M y2  .EXP   .EXP   2  2. 2   .u. y . z y   2. z   Tính sự phân bố nồng độ trên mặt đất dọc theo trục gió (trục x): z = 0, y = 0.  H2  M C(x) =  EXP   2   .u. y . z  2. z  Trong đó M : Tải lượng chất ơ nhiễm, (mg/s) u : Vận tốc gió tại chiều cao hiệu quả của ống khói, (m/s) σy, σz : Lần lượt là hệ số khếch tán theo chiều ngang, theo chiều đứng. Trường hợp tính nồng độ hỗn hợp nguồn thải trên mặt đất của ống khói 1 chịu ảnh hưởng từ ống khói 2 và ngược lại: Chh = C(x,y) + C(x) σy, σz được xác định theo cơng thức sau: σy = a.x0,894 ; σz = b.xc + d; Với x: khoảng cách xi theo chiều gió kể từ nguồn, (km) Các hệ số a, b, c lấy tùy cấp độ khí quyển, lấy theo bảng sau theo bảng sau: Bảng 2.1. Các hệ số a, b, c, d Cấp độ ổn định khí quyển a A x < 1 km x > 1 km B C d b c d 123 440,8 1,941 9,27 459,7 2,094 -9,6 B 156 106,6 1,149 3,3 108,2 1,098 2 C 104 61 0,911 0 61 0,911 0 D 6,8 33,2 0,725 -1,7 44,5 0,516 -13 E 50,5 22,8 0,678 -1,3 55,4 0,305 34 SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 13 Đồ Án Kiểm Sốt Mơi Trường Khơng Khí F 34 14,35 0,74 Trong trường hợp này cấp độ khí quyển là C. Ta có bảng tính σy, σz theo x như sau: SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 14 0,35 62,6 0,18 -48,6 Đồ Án Kiểm Sốt Mơi Trường Khơng Khí Bảng 2.2. Bảng giá trị hệ số khuếch tán Khoảng Cấp độ cách x (km) σz (m) Khoảng cách x (km) 0,06 8,41 4,7 0,26 31,19 17,88 0,7 75,61 44,08 0,08 10,87 6,11 0,28 33,33 19,13 0,8 85,19 49,78 0,1 13,27 7,49 0,3 35,45 20,37 0,9 94,65 55,42 0,12 15,63 8,84 0,32 37,55 1 104 61 0,14 17,93 10,17 0,34 39,64 22,83 1,1 113,25 66,53 0,16 20,21 11,49 0,36 41,72 24,05 1,2 122,41 72,02 0,18 22,45 12,79 0,38 43,79 25,26 1,3 131,49 77,47 0,2 24,67 14,08 0,4 45,84 26,47 1,4 140,5 0,22 26,86 15,36 0,5 55,96 32,44 1,5 149,44 88,26 0,24 C σy (m) 29,04 16,62 0,6 65,87 σy (m) σz (m) Khoảng cách x σy (m) (km) 21,6 σz (m) 82,88 38,3 Chiều cao hiệu quả của ống khói được xác định theo cơng thức: H = h + h Với: h : Chiều cao thực của ống khói, m h : Độ nâng của trục vệt khói, được xác định theo cơng thức Berliand h = 1,875  .D 3 10 u  1,6 g .LT .T 3 u10 .Txq Trong đó: - D là đường kính của miệng ống khói, m là vận tốc phụt ra khỏi miệng ống khói, m/s = - LT 4 LT = (m/s) F  D2 LT :lưu lượng khói thải ở điều kiện thực tế, m3/s u10 : vận tốc gió ở độ cao 10 m Tkhói : nhiệt độ khói thải (K) với Tkhói = tkhói + 273 = 190 + 273 = 463K SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 15 Đồ Án Kiểm Sốt Mơi Trường Khơng Khí -  Tkhói : độ chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ khói thải Tkhói và nhiệt độ mơi trường xung quanh Txq Tkhói = Tkhói - Txq = tkhói - txq - txq : nhiệt độ khơng khí của mơi trường - Kết quả tính tốn được thể hiện ở các bảng sau: SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 16

Theo Xuân Diệu, “trong thơ Nôm của Nguyễn Khuyến, nức danh nhất là ba bài thơ mùa thu: Thu điếu, Thu ẩm, Thu vinh”. ( Nguyễn Khuyến, về tác gia tác phẩm, NXB Giáo dục, 1990, trang 160) Anh/ chị hãy phân tích những sáng tácc trên trong quan hệ đối sánh để làm bật vẻ đẹp dộc đáo của từng thi phẩm, từ đó nêu vắn tắt yêu cầu đối với một tác phẩm văn học. BẢNG B Cảm nhận của anh/ chị về hình tượng người nông dân - nghĩa sĩ trong bài Văn tế nghĩa sĩ Cần Giuộc của nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu. ĐỀ NĂM 2003 BẢNG B Nguyễn Đình Thi đã nhận định về thơ Tố Hữu: “ Trọn đời, Tố Hữu là một chiến sĩ cách mạng làm thơ và là nhà thơ cách mạng(…). Và trong lửa của thơ anh, có biết bao thương yêu dịu dàng với đất nước quê hương và đối với những con người của đất nước quê hương. Từ cuộc sống hiện đại, thơ anh ngày càng bắt nguồn tở lại vào hồn thơ cổ điển của dân tộc”. ( Báo Văn nghệ, số 50(2239), ra ngày 14-122002) Anh/chị suy nghĩ như thế nào về nhận định trên đây? Hãy liên hệ với một số bài thơ của Tố Hữu để làm sáng tỏ vấn đề. BẢNG A Bàn về truyện cổ tích và ca dao, có ý kiến cho rằng: “Các nhà văn học được văn trong truyện cổ tích và học được thơ trong ca dao”. (Đỗ Bình Trị, Phân tích tác phẩm văn học dân gian,NXB Giáo dục, Hà Nội, 1995, trang 111) Anh/chị suy nghĩ như thế nào về ý kiến trên? NĂM 2004 BẢNG A (Ngày thi 11/3/2004)/ 180 phút Câu 1: Nhà phê bình Hoài Thanh viết: 2 “Thích một bài thơ, theo tôi nghĩ, trước hết là thích một cách nhìn, một cách nghĩ, một cách xúc cảm, một cách nói, nghĩa là trước hết là thích một con người”. ( Tuyển tập Hoài Thanh, tập II, Nhà xuất bản Văn học, Hà Nội, 1982) Anh/ chị suy nghĩ như thế nào về ý kiến trên? Câu 2: Phân tích vẻ đẹp của đoạn văn sau đây: (…) Đêm hôm ấy, lúc trại giam tỉnh Sơn chỉ còn vẳng tiếng mõ trên vọng canh, một cảnh tượng xưa nay chưa từng có, đã bày ra trong một buồng tối chật hẹp, ẩm ướt, tường đầy mạng nhện, đất bừa bãi phân chuột, phân gián. Trong một không khí khói tỏa như đám cháy nhà, ánh sáng đỏ rực của một bó đuốc tẩm dầu rọi lên ba cái đầu người đang chăm chú trên một tấm lụa bạch còn nguyên vẹn lần hồ. Khói bốc tỏa cay mắt làm họ dụi mắt lia lịa. Một người tù, cổ đeo gông, chân vướng xiềng đang dậm tô nét chữ trên tấm lụa trắng tinh căng trên mảnh ván. Người tù viết xong một chữ, viên quản ngục lại vội khúm núm cất những đồng tiền kẽm đánh dấu ô chữ đặt trên phiến lụa óng. Và cái thầy thơ lại gầy gò thì run run bưng chậu mực. Thay bút con, đề xong lạc khoản, ông Huấn Cao thở dài, buồn bã đỡ viên quản ngục đứng thẳng người dậy và đỉnh đạc bảo: - Ở đây lẫn lộn. Ta khuyên thầy Quản nên thay chốn ở đi. Chỗ này không phải là nơi để treo một bức lụa trắng với những nét chữ vuông tươi tắn nó nói lên những cái hoài bão tung hoành của một đời con người. Thoi mực, thầy mua ở đâu mà tốt và thơm quá. Thầy có thấy mùi thơm ở chậu mực bốc lên không?...Tôi bảo thưc đấy, thầy Quản nên tìm về nhà quê mà ở đã, thầy hãy thoát khỏi cái nghề này đi đã, rồi hãy nghĩ đến chuyện chơi chữ. Ở đây khó giữ thiên lương cho lành vững và rồi cũng đến nhem nhuốc mất cả đời lương thiện đi. Lửa đóm cháy rừng rực, lửa rụng xuống nền đất ẩm phong giam, tàn lửa tắt nghe xèo xèo. Ba người nhìn bức châm, rồi lại nhìn nhau. Ngục quan cảm động, vái người tù một vái, chắp tay nói một câu mà dòng nước mắt rỉ vào kẽ miệng làm cho nghẹn ngào: “Kẻ mê muội này xin bái lĩnh” (Nguyễn Tuân – Cữ người tử tù – Văn học 11, tập 1, Nhà xuất bản Giáo dục, Hà Nội, 2000) NĂM 2005 BẢNG A( Ngày thi 10/3/2005)/180 phút Nói về thơ, Nguyễn Công Trứ có câu: “Trót nợ cùng thơ phải chuốt lời”(1), còn Tố Hữu lại cho rằng: “ Thơ là tiếng nói hồn nhiên nhất của tâm hồn con người”(2). Anh/ chị hãy giải thích, bình luận và làm sáng tỏ các ý kiến trên. 3 (1) Dẫn theo Xuân Diệu – Công việc làm – NXB Văn học, Hà Nội, 1984, tr.144 (2) Tố Hữu – Xây dựng một nền văn nghệ lớn xứng đáng với nhân dân ta, với thời đại ta – NXB Văn học, Hà Nội, 1973, tr.440 4

C. 1 D. 2 25, Tập tất cả các giá trị của x trên đoạn để hàm số y = tanx bằng 0 là : Câu trả lời của bạn: A. B. Không có giá trị nào của x C. D. 26, Cho cấp số cộng có tổng 10 số hạng đầu tiên và 100 số hạng đầu tiên lần lượt là 100 và 10. Khi đó tổng của 110 số hạng đầu tiên là: Câu trả lời của bạn: A. -90 B. -110 C. 90 D. 110 27, Xét phương trình: trên đoạn: Câu trả lời của bạn: A. Phương trình có 3 nghiệm B. Phương trình có 4 nghiệm C. Phương trình có 6 nghiệm D. Phương trình có 5 nghiệm 28, Cho tứ diện SABC thỏa mãn SA = SB = SC. Gọi ba đường phân giác ngoài tại đỉnh S của các tam giác SAB, SBC, SCA lần lượt là a, b, c. Khi đó: Câu trả lời của bạn: A. Cả (1), (2), (3) đều sai. B. a, b, c nằm trong hai mặt phẳng song song. C. a, b, c cùng nằm trên một mặt phẳng. D. a, b, c trùng nhau. 29, Xét các câu sau: (1) Dãy số được gọi là cấp số cộng với công sai d khác 0 nếu như với mọi n=2; 3; ... (2) Nếu dãy số là cấp số cộng với công sai d khác 0 thì với mọi n=1; 2; 3;... Trong hai câu trên: Câu trả lời của bạn: A. Cả hai câu đều đúng B. Chỉ có câu (1) đúng. C. Cả hai câu đều sai D. Chỉ có câu (2) đúng. 30, Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng: Câu trả lời của bạn: A. Hàm số y = tanx và y = cotx cùng liên tục trên các khoảng B. Các khoảng mà hàm số y = sinx liên tục thì hàm số y = tanx cũng liên tục C. Các khoảng mà hàm số y = tanx liên tục thì hàm số y = cotx cũng liên tục D. Các khoảng mà hàm số y = cosx liên tục thì hàm số y = cotx cũng liên tục 31, Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x - 2)2 + (y 2)2 = 4. Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = và phép quay tâm O góc 90° sẽ biến (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn sau ? Câu trả lời của bạn: A. (x + 1)2 + (y - 1)2 = 1 B. (x - 1)2 + (y - 1)2 = 1 C. (x + 2)2 + (y - 1)2 = 1 D. (x - 2)2 + (y - 2)2 = 1 32, Cho mặt phẳng (P) và một điểm M nằm ngoài (P). Khi N di động trên khắp mặt phẳng (P), quỹ tích trung điểm I của MN là: Câu trả lời của bạn: A. Một đường thẳng song song với (P) B. Một mặt phẳng cắt (P) C. Một đường thẳng cắt (P) D. Một mặt phẳng song song với (P) 33, Trong khai triển sau đây có bao nhiêu số hạng hữu tỉ? Câu trả lời của bạn: A. 4 B. 32 C. 16 D. 8 34, Các điểm gián đoạn của hàm số là Câu trả lời của bạn: A. và B. C. Một kết quả khác D. 35, Với các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6 lập được bao nhiêu số có 10 chữ số mà trong mỗi số chữ số 2 có mặt đúng 3 lần, chữ số 4 có mặt đúng 2 lần và các chữ số khác mỗi chữ số có mặt đúng 1 lần. Câu trả lời của bạn: A. 72160 B. 22160 C. 27160 D. 272160 36, Xét phương trình: Câu trả lời của bạn: A. phương trình có 4 họ nghiệm B. Phương trình vô nghiệm C. Phương trình có 6 họ nghiệm D. Phương trình có 2 họ nghiệm 37, Câu trả lời của bạn: A. B. C.

19, Pin điện hoá có Câu trả lời của bạn: A. Một cực là vật dẫn và cực kia là vật cách điện. B. Hai cực là hai vật dẫn cùng chất. C. Hai cực đều là các vật cách điện. D. Hai cực là hai vật dẫn khác chất. Pin điện hóa có hai cực là hai vật dẫn khác chất. 20, Chọn câu sai. Câu trả lời của bạn: A. Chân không là môi trường vốn không có hạt tải điện nên không dẫn điện. B. Tia catôt truyền thẳng; không mang năng lượng nhưng có xung lượng. C. Kim loại bị đốt nóng đỏ sẽ phát xạ nhiệt electron ra môi trường xung quanh. D. Điện trường làm lệch tia catôt theo phương ngược chiều với điện trường. - Khi không có điện trường, từ trường thì tia ca-tốt truyền thẳng. - Tia ca-tôt mang năng lượng. 21, Để bóng đèn loại 120 V - 60 W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220 V, người ta mắc nối tiếp với nó một điện trở phụ R. Tìm điện trở phụ đó? Câu trả lời của bạn: A. 100 Ω. B. 200 Ω. C. 440 Ω. D. 240 Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở chính là cường độ định mức của đèn: . Hiệu điện thế đặt vào điện trở là: Điện trở có giá trị là : 22, Đặt các điện tích điểm q1, q2, q3 tại các điểm A, B, C trong một điện trường. Cường độ điện trường tại đó là E1, E2, E3. Lực điện tác dụng lên các điện tích đó là F1 > F2 > F3. Có thể rút ra kết luận nào dưới đây? Câu trả lời của bạn: A. E1 > E2 > E3. B. E1 = E2 = E3. C. E1 < E2 < E3. D. Không thể có kết luận nào về E1, E2, E3. Ta có lực điện Fi = qi.Ei với i = 1, 2, 3. do ta không thể xác định được qi và Ei do đó không thể kết luận gì về Ei . 23, Cho mạch điện: Hai đèn giống hệt nhau (6V - 3W). Hiệu điện thế U = 9V không đổi. RA = 0. R là một biến trở. Điều chỉnh R để hai bóng đèn sáng bình thường. Tìm trị số của R. Câu trả lời của bạn: A. R = 4 Ω. B. R = 2 Ω. C. R = 3 Ω. D. R = 5 Ω. Khi hai đèn sáng bình thường (với d1, d2 : đèn 1 và đèn 2 ; dm1, dm2 : định mức 1 và định mức 2) Số chỉ của ampe kế . Hiệu điện thế hai đầu R Trị số của R 24, Nguồn điện có suất điện động là 3 V và có điện trở trong là 2 Ω. Mắc song song hai bóng đèn như nhau có cùng điện trở là 6 Ω vào hai cực của nguồn điện này. Tính công suất tiêu thụ điện của mỗi bóng đèn Câu trả lời của bạn: A. 0,6W. B. 1,5 W. C. 0,75W. D. 0,54 W. Ta có điện trở tương đương của mạch ngoài Cường độ dòng điện qua mạch Vì các bóng đèn mắc song song I1 + I2 = 0,6 A. I1.R1 = I2.R2 =>I1 = I2 = 0,3 A. Công suất tiêu thụ trên mỗi bóng đèn P1 = P2 = I12.R1 = 0,54 W. 25, Có 12 nguồn loại (1,5 V - 0,6 Ω) mắc hỗn hợp đối xứng, công suất ở mạch ngoài là P = 10,8 W với R = 1,2 Ω . Phải mắc bộ nguồn như thế nào. Câu trả lời của bạn: A. Hai dãy mắc song song, mỗi dãy 6 nguồn mắc nối tiếp hoặc ba dãy mắc song song, mỗi dãy 4 nguồn mắc nối tiếp. B. Bốn dãy mắc song song, mỗi dãy 3 nguồn mắc nối tiếp. C. Hai dãy mắc song song, mỗi dãy 6 nguồn mắc nối tiếp. D. Ba dãy mắc song song, mỗi dãy 4 nguồn mắc nối tiếp. Theo bài ra ta có công suất tiêu thụ trên điện trở R Với các nguồn trên giả sử ta có thể mắc thành n dãy mỗi dãy gồm m nguồn do đó m.n = 12 (tổng số nguồn). Khi đó suất điện động ξ = 1,5.m Tổng trở của các nguồn ứng với m nguồn nối tiếp nhau : Rnt = 0,6.m Tổng trở của nguồn ứng với n điện trở Rnt mắc song song nhau Cường độ dòng điện qua mạch chính Vậy ta có hai phương trình sau m.n = 12 2,5.m.n = 3(2n + m) =>(m ; n) = (6 ; 2) hoặc (m ; n) = (4 ; 3) Vậy ta có thể mắc 12 nguồn trên thành 2 dãy song song nhau và mỗi dãy gồm 6 nguồn mắc nối tiếp hoặc mắc 12 nguồn trên thành 3 dãy song song nhau và mỗi dãy gồm 4 nguồn mắc nối tiếp nhau. 26, Ở bán dẫn loại p, hạt tải điện chính là: Câu trả lời của bạn: A. Electron. B. Lỗ trống và ion dương của tạp chất. C. Lỗ trống. D. Ion dương của tạp chất. Hạt tải điện chính với bán dẫn loại p là lỗ trống. 27, Quá trình thực hiện công của lực lạ trong nguồn điện gắn liền với Câu trả lời của bạn: A. Quá trình chuyển hóa từ điện năng sang thế năng. B. Quá trình chuyển hóa từ hóa năng sang dạng năng lượng nào đó. C. Quá trình chuyển hóa từ một dạng năng lượng nào đó thành điện năng. D. Quá trình chuyển hóa từ một dạng năng lượng nào đó thành nhiệt năng. Quá trình thực hiện công của lực lạ trong nguồn điện gắn liền với quá trình chuyển hóa từ một dạng năng lượng nào đó thành điện năng. 28, Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho Câu trả lời của bạn: A. Khả năng tác dụng lực của nguồn điện. B. Khả năng thực hiện công của nguồn điện. C. Khả năng tích điện cho hai cực của nó. D. Khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện. 29, Chọn câu sai. Câu trả lời của bạn: A. Vi mạch logic gồm những tranzito được mắc sao cho chúng có thể hoạt động đồng thời ở trạng thái ngắt và bão hòa. B. Bất kì Tranzito nào cũng có ba cực: Cực phát (E), cực gốc (B), cực góp (C). C. Điôt là dụng cụ bán dẫn chỉ có một lớp chuyển tiếp p - n. D. Một trong các tác dụng của tranzito trường là khuếch đại. Bạn áp dụng phương pháp loại trừ. Phương án sai - Vi mạch logic gồm những tranzito được mắc sao cho chúng có thể hoạt động đồng thời ở trạng thái ngắt và bão hòa. 30, Khi mắc điện trở R1 = 4Ω. vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ I1 = 0,5A. Khi mắc điện trở R2 = 10Ω thì dòng điện trong mạch là I2 = 0,25A. Tính suất điện động ξ và điện trở trong r của nguồn điện. Câu trả lời của bạn: A. ξ = 3 V ; r = 6Ω. B. ξ = 4,5 V ; r = 2Ω. C. ξ = 3V ; r = 2Ω. D. ξ = 2V ; r = 3Ω. Áp dụng định luật Ôm dưới dạng UN = IR = ξ- Ir, ta được hai phương trình: 2 = ξ - 0,5r (1) 2,5 = ξ - 0,25r (2) Giải hệ hai phương trình này ta tìm được suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là ξ = 3 V ; r = 2Ω.

A. . B. C. D. Áp dụng công thức của định luật Ôm cho ba đoạn mạch: Tại nút A ta có: I = I1 + I2 . => Nhân cả từ và mẫu với (r1.r2) ta có Nếu ξ2 là nguồn phát điện khi I2 > 0, từ (2) rút ra UBA + ξ2 > 0 =>ξ2 > UAB. và từ (5) và (6) Chú ý : Một nguồn được coi là máy phát khi dòng điện qua nó I > 0 và ngược lại khi I < 0 thì là máy thu. Trường hợp nguồn không phát và không thu khi dòng điện qua nó triệt tiêu (I = 0). 15, Chọn câu đúng. Hiện tượng phân li các phân tử hòa tan trong dung dịch điện phân Câu trả lời của bạn: A. là nguyên nhân chuyển động của dòng điện chạy qua chất điện phân. B. là kết quả chuyển động của dòng điện chạy qua chất điện phân. C. tạo ra các hạt tải điện trong chất điện phân. D. là dòng điện trong chất điện phân. Hiện tượng phân li các phân tử hòa tan trong dung dịch điện phân "tạo ra các hạt tải điện trong chất điện phân". 16, Tốc độ chuyển động có hướng của Na+ và Cl- trong nước có thể tính theo công thức , trong đó E là cường độ điện trường, có giá trị lần lượt là 4,5.10-8 m2/(V.s) và 6,8.10-8 m2/(V.s). Tính điện trở suất của dung dịch NaCl nồng độ 0,1 mol/l, cho rằng toàn bộ các phân tử NaCl đều phân li thành ion. Chọn ít nhất một câu trả lời A. 0,918 Ωm. B. 0,009 Ωm. C. 4,51 Ωm. D. Một đáp án khác. Điện trở của một khối vật dẫn hình hộp (hình 14.1) có thể tính theo hai cách: là điện trở suất của vật liệu Cường độ dòng điện I đo bằng tổng điện lượng chạy qua diện tích S của dây dẫn trong một giây. Nếu vNa và vCl là tốc độ có hướng của các ion Na và Cl, n là mật độ các ion này, thì ta có Suy ra với n = 0,1 mol/l = 0,1.6,023.1023.103 = 6,023.1025 m3< 17, Cho mạch điện Các điện trở thuần đều có giá trị bằng R. Tìm hệ thức liên hệ giữa R và r để công suất tiêu thụ mạch ngoài không đổi khi K mở và đóng. Câu trả lời của bạn: A. r = 2R. B. r = 0,5R. C. r = R. D. r = 1,5R. Ta xét trường hợp khi K mở, sơ đồ mạch R4 nt {R1 // [R2 nt R3]} Điện trở tương đương trên mạch Công suất tiêu thụ : Khi K đóng, sơ đồ mạch R1 // {R2 nt [R3 // R4]} Điện trở tương đương Công suất tiêu thụ Theo bài ra thì Popen = Pclose do đó 18, Cho mạch điện: Nguồn điện có suất điện ξ = 3,5V và điện trở trong ro = 0,5Ω; R1 = 1Ω; R2 = 3Ω. Tính Rx để cường độ dòng điện của mạch chính là 1A. Câu trả lời của bạn: A. 6 Ω. B. 5 Ω. C. 3 Ω. D. 12 Ω. Ta có cường độ dòng điện trong mạch chính là Mặt khác ta lại có 19, Chất nào sau đây có hằng số điện môi. Câu trả lời của bạn: A. Nhôm. B. Đồng. C. Thạch anh. D. Bạc. Chất có hằng số điện môi là chất cách điện, chứa rất ít các điện tích tự do. 20, Cho mạch điện: C1 = 1 μF ; C2 = 2 μF ; C3 = 3 μF như hình vẽ. Cho U bằng 20V. Tính điện tích của mỗi tụ: Câu trả lời của bạn: A. Q1 = 10 μC ; Q2 = 20 μC ; Q3 = 30 μC. B. Q1 = Q2 = Q3 = 60 μC. C. Q1 = Q2 = Q3 = 120 μC. D. Q1 = 20 μC ; Q2 = 40 μC ; Q3 = 60 μC. Ta có sơ đồ mắc lại như sau

Mà thiên thể ở xa vô cực nên f1 = d1'' = 120 cm. Vậy vật kính có tiêu cự là: 120 cm. 16, Chọn câu đúng. Khi electron bay vào vùng từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc với vận tốc của electron thì Câu trả lời của bạn: A. năng lượng của electron bị thay đổi. B. vận tốc của electron bị thay đổi. C. chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi. D. hướng chuyển động của electron bị thay đổi. Khi electron bay vào vùng từ trường đều có cảm ứng từ vuông góc với vận tốc của electron thì hướng chuyển động của electron bị thay đổi do quỹ đạo của electron là đường tròn. 17, Một học sinh phát biểu: phản xạ toàn phần là phản xạ ánh sáng khi không có khúc xạ. Trong ba trường hợp truyền ánh sáng sau đây, trường hợp nào có hiện tượng phản xạ toàn phần? Câu trả lời của bạn: A. Trường hợp (2). B. Trường hợp (3). C. Trường hợp (1). D. Không trường hợp nào là phản xạ toàn phần. Không có trường hợp nào là phản xạ toàn phần, vì điều kiện phản xạ toàn phần là: + Ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn. + Và có góc tới lớn hơn góc giới hạn. 18, Chọn điều kiện đúng để có hiện tượng phản xạ toàn phần: Câu trả lời của bạn: A. Tất cả đều sai. B. Tia sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn. C. Góc tới càng lớn thì hiện tượng phản xạ toàn phần càng rõ nét. D. Xảy ra giữa hai môi trường trong suốt. Hiện tượng phận toàn phần xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn và có góc tới i lớn hơn góc giới hạn ggh, trong đó, mọi tia sáng đều bị phản xạ, không có tia khúc xạ. 19, Xét dây dẫn có chiều dài l, có dòng điện I chạy qua đặt tai điểm M trong từ trường, chịu tác dụng của lực điện từ F. Khi thay l hoặc I thì F thay đổi nhưng tỉ số nào sau đây luôn luôn không thay đổi? Câu trả lời của bạn: A. B. C. D. Lực từ tác dụng lên dòng điện I tỉ lệ với cường độ dòng điện I, chiều dài dây dẫn l và góc giữa cảm ứng từ và dây dẫn. Nhưng không phụ thuộc vào cảm ứng từ B. Nên tỉ số: luôn không đổi. 20, Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau 12 cm, có dòng điện I1 = 2 A và I2 = 4 A chạy qua. Xác định những vị trí có từ trường tổng hợp , khi hai dòng điện cùng chiều. Câu trả lời của bạn: A. Tập hợp các điểm M là đường thẳng nằm trong mặt phẳng chứa 2 dây dẫn, cách dây I1 3 cm và cách dây I2 6 cm. B. Tập hợp các điểm M là đường thẳng nằm trong mặt phẳng chứa 2 dây dẫn, cách dây I1 4 cm và cách dây I2 8 cm. C. Tập hợp các điểm M là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa 2 dây dẫn, cách dây I1 5 cm và cách dây I2 7 cm. D. Tập hợp các điểm M là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa 2 dây dẫn, cách dây I1 và cách dây I2 9 cm. + Từ trường tại M: B = 0 khi tại M có độ lớn bằng nhau. và cùng phương ngược chiều, và + Về hướng: Để B = 0, mà I1 và I2 cùng chiều thì M phải nằm giữa I1 và I2 , nên r1 + r2 = 12 cm. + Về độ lớn: ===> Tập hợp các điểm M là đường thẳng nằm trong mặt phẳng chứa 2 dây dẫn, cách dây I1 4 cm và cách dây I2 8 cm. 21, Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính lúp Câu trả lời của bạn: A. giảm khi tiêu cự của kính lúp giảm. B. có độ lớn không đổi bất chấp vị trí đặt mắt. C. phụ thuộc vào khoảng cách từ mắt đến kính. D. tăng khi mắt đặt sát kính. Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác của kính lúp là: G không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt. 22, Một người trên Trái Đất có thể nhìn thấy Mặt Trời kể cả khi nó ở phía dưới đường chân trời chủ yếu là do không khí. Câu trả lời của bạn: A. phản xạ ánh sáng. B. tán xạ ánh sáng. C. khúc xạ ánh sáng. D. hấp thụ ánh sáng. Nguyên nhân của hiện tượng là do sự khúc xạ ánh sáng. 23, Một khung dây dẫn tròn có 10 vòng dây, diện tích mỗi vòng bằng 50 cm2, đặt trong một từ trường đều B = 0,2 T. Mặt phẳng khung hợp với đường sức của từ trường một góc 45 o. Từ ví trí nói trên, người ta quay cho mặt phẳng khung song song với đường sức trong thời gian 0,02 s. Suất điện động cảm ứng trong khung có độ lớn: Câu trả lời của bạn: A. 0,35 V. B. 3,5 V. C. 0,53 V. D. 3,55 V. Ta có suất điện động cảm ứng: Thay số ta được kết quả:

Khóa học LTĐH NÂNG CAO – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95  5x − y − 2 y − x = 1  Bài 9: [ĐVH]. Giải hệ phương trình sau  2 2 2 2 y − x + 3xy = 2 x + y + 3x − 1    22 35   Đ/s: ( x; y ) = (1;1) ,  ;    3 3   8( x3 − 1) + 6 xy 2 = y (12 x 2 + y 2 )  Bài 10: [ĐVH]. Giải hệ phương trình sau  2 2 2 ( x + y − 4 x )( x + y − 2 x − 5) = 14    5 ± 5 2 5    Đ/s: ( x; y ) = ( 3; 4 ) , ( −1; −4 ) ,   5 ; ± 5        5 x 2 y + 3 y 3 = 2 x(1 + 2 y 2 ) + 2 y  Bài 11: [ĐVH]. Giải hệ phương trình sau  2 2 2 2 4 4 x + y − 2x y + 2 = x + y    10 2 10     Đ/s: ( x; y ) = (1;1) , ( −1; −1) ,  ±  5 ; ± 5         x3 + x 2 + 2 y + 1 = x 2 y + y + 1  Bài 12: [ĐVH]. Giải hệ phương trình sau  ( x + y − 1) y + 1 = 10    x+ y  = 0 ⇒ ( x; y ) = ( 3;3) Đ/s: PT (1) ⇔ ( x − y )  x 2 +   x2 + 2 y +1 + y +1   3 y 2 + 1 + 2 y ( x + 1) = 4 y x 2 + 2 y + 1  Bài 13: [ĐVH]. Giải hệ phương trình sau   y ( y − x) = 3 − 3 y  ( )  2  415 17   = ( x − y ) ⇒ ( x; y ) = (1;1) ,  ;   51 3    11x3 + xy 2 = 12 y 3 ,  2 Bài 14: [ĐVH]. Giải hệ phương trình  2 x − y − 1  2 1 2 = 3x 2 − 2 y − 5  2  + ( y − 3) +  2x − y2 − 3 2 ( 3x − 2 y − 1)   Đ/s: PT (1) ⇔ 2 y − x 2 + 2 y + 1 2 2 x 3 + 4 x 2 y + 5 xy 2 = 13 y 3  Bài 15: [ĐVH]. Giải hệ phương trình  2 1 3  x 3 3 1 + −   + 2 x − y  = 16. y x  y   7 x 3 + x 2 y + 4 xy 2 = 12 y 3  Bài 16: [ĐVH]. Giải hệ phương trình  11 25  ( 2 x − y )2 − ( y + 5 ) 2 = 1.   x2 ( 2 x + y ) = y2 ( x + 2 y )  Bài 17: [ĐVH]. Giải hệ phương trình  6 4 4 2 3  x − 2 y + x + x + y = y + 1.  ( 2 x 2 + y 2 ) ( x + y ) = x 3 + 5 y 3   Bài 18: [ĐVH]. Giải hệ phương trình  2 y2 = y 2 + 3. 2x +  2 ( x + 1)   Tham gia các gói học trực tuyến Pro S – Pro Adv môn Toán tại Moon.vn để đạt điểm số cao nhất trong kỳ TSĐH !

.................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................


.................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... ....................................................................................................................................................

Trường THPT Nguyễn Việt Khái Họ và tên HS:……………………………. Lớp: 10… KIỂM TRA 15 PHÚT Ngày…….tháng 02 năm 2009 Môn: Hình Học 10 Điểm Nhận xét của GV Nội dung đề Giải các phương trình sau: a) b) c) 3 2 (3 + 6 x)( x + 4) ≤ 0 1 ≤1 1− x 30 x − 4 < 4 x + ( 4 điểm) ( 4 điểm) (2 điểm) BÀI LÀM ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... Trường THPT Nguyễn Việt Khái KIỂM TRA 15 PHÚT Họ và tên HS:……………………………. Ngày…….tháng 02 năm 2009 Lớp: 10… Môn: Hình Học 10 Điểm Nhận xét của GV Nội dung đề Giải các phương trình sau: a) b) c) 5 < 4x + 7 7 ( x − 2)(− x + 3) ≤ 0 1 ≥2 x −1 6x + ( 4 điểm) ( 4 điểm) (2 điểm) BÀI LÀM ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... KIỂM TRA 45 PHÚT ...................................................................................................................................................................................... Ngày…….tháng 02 năm 2009 ...................................................................................................................................................................................... Môn: Hình Học 10 Trường THPT Nguyễn Việt Khái Họ và tên HS:……………………………. Lớp: 10… Điểm Nhận xét của GV Nội dung đề ∧ ∧ Bài 1: (3 điểm) Cho ∆ABC biết b = 14, c = 10 và A = 1450. Tính a, S, B . Bài 2: (7 điểm) Cho ∆ABC biết A(6;-30), B(12;-22), C(-18;-24). a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB. b) Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh AC và trung tuyến CM. c) Tìm số đo góc giữa hai đường thẳng AB và AC. d) Tìm toạ độ điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A. BÀI LÀM ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... KIỂM TRA 45 PHÚT Ngày…….tháng 02 năm 2009 Trường THPT Nguyễn Việt Khái ...................................................................................................................................................................................... Môn: Hình Học 10 Họ và tên HS:……………………………. Lớp: 10… ...................................................................................................................................................................................... Điểm Nhận xét của GV Nội dung đề ∧ Bài 1: (3 điểm) Cho ∆ABC biết a = 20, b = 35 và C = 600. Tính c, S, R. Bài 2: (7 điểm) Cho ∆ABC biết A(4;16), B(12;-4), C(24;8). a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB. b) Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và trung tuyến AM. c) Tìm số đo góc giữa hai đường thẳng AB và BC. d) Tìm toạ độ điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A. BÀI LÀM ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... KIỂM TRA 45 PHÚT Ngày…….tháng 02 năm 2009 ...................................................................................................................................................................................... Trường THPT Nguyễn Việt Khái Môn: Hình Học 10 Họ và tên HS:……………………………. Lớp: 10… ...................................................................................................................................................................................... Điểm Nhận xét của GV Nội dung đề ∧ Bài 1: (3 điểm) Cho ∆ABC biết a = 8, c = 5 và B = 600. Tính b, S, hb. Bài 2: (7 điểm) Cho ∆ABC biết A(-3;6), B(5;8), C(8;-12). a) Lập phương trình tham số của đường thẳng AB. b) Lập phương trình tổng quát của các đường thẳng chứa cạnh BC và đường cao AH. c) Tìm số đo góc giữa hai đường thẳng AB và BC. d) Tìm toạ độ điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A. BÀI LÀM ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................................................... KIỂM TRA 45 PHÚT Ngày…….tháng 02 năm 2009 ...................................................................................................................................................................................... Trường THPT Nguyễn Việt Khái Môn: Đại số 10 Họ và tên HS:……………………………. Lớp: 10… ......................................................................................................................................................................................

B.Phần tự luận: (7 điểm) Bài 1: Xét dấu biểu thức sau a) f(x) = (5x - 3)(4 – 2x) −x + 3 b) f ( x ) = ( x − 1) (2 x − 1) Bài 2 :Giải các bất phương trình sau 2 x − 1 3x + 1 a) ≥ +1− x 5 2 −4 3 b) < 3x + 1 2 − x Bài 3: Biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phương trình sau x + 2(y + 1) > 3(x – 2) - y IV.Đáp án và cho điểm: Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm) Câu Đáp án 1 C 2 C Phần tự luận: (7 điểm) 3 C 4 D 5 D 6 A 7 A 8 B 9 C 10 A 11 A 12 B BÀI NỘI DUNG Tìm nghiệm: x = 1 (4 điểm) x 3 ;x=2 5 3 5 0 –∞ 5x - 3 4 – 2x f(x) + - 0.5 + + + 1 2 –∞ -x + 3 x-1 2x - 1 f(x) + + 0 +∞ 2 0.5 1 + + - 2.0 + - 0 0 0 3 Vậy: f(x) > 0 khi 0 khi x > 1.0 1 ,1

[THƠ] VỢ MÌNH - VỢ NGƯỜI: Readzo - Bài thơ là tâm tư của chồng gửi vợ. Cùng thưởng thức nhé !

Bài 2: Giải các phương trình sau: 2 a) 4x + 5x – 9 = 0 4 b) 2 x + 2x + 3 = 2x + 7 c) x – 3= 2x – 1 2x − 1 4 Bài 3: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x2 + 4x + 3. I-Trắc nghiệm: Câu 1 2 Đáp án Bài làm: 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 II-Tự luận: ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... 2 Trường THPT Nguyễn Việt Khái Họ và tên:…………………………... Lớp:………. Thứ Ngày Tháng Năm 2009 BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT Môn:Toán Điểm Nhận xét của giáo viên I-Trắc nghiệm: 3 điểm Khoanh tròn đáp án đúng Câu 1. Giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(-2; 1), B(1; -2) ? a) a = - 2 và b = -1; b) a = 2 và b = 1; c) a = 1 và b = 1; d) a = -1 và b = -1. Câu 2. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-1; 2) và B(3; 1) là: a) y = x 1 + ; 4 4 b) y = −x 7 + ; 4 4 c) y = 3x 7 + ; 2 2 d) y = − Câu 3. Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = -x2 + 4x là: a) I(-2; -12); b) I(2; 4); c) I(-1; -5); 2 Câu 4. Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x - 4x + 3 là: a) -1; b) 1; c) 5; d) I(1; 3). d) -5. 2x 3 -5= 2 là : x +1 x +1 a. D = R \ {1} ; b. D = R \ { − 1} ; c. D = R \ { ± 1} C câu 6. Phương trình 2 x − 4 + x − 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm ? Câu 5. Điều kiện xác định của phương trình 2 a. 0 ; b. 1 ; c. 2 ; câu 7. Phương trình 2 x − 4 − 2 x + 4 = 0 có bao nhiêu nghiệm ? a. 0 ; b. 1 ; c. 2 ; Câu 8. Phương trình (m2 - 2m)x = m2 - 3m + 2 có nghiệm khi : a. m = 0 ; b. m = 2 ; x −1 câu 9. Tập xác định của hàm số y = 2 là: x − x+3 a) ∅; b) R; a) (-7;2) ; d. D = R d. Vơ số d. Vơ số c. m ≠ 0 và m ≠ 2 c) R\ {1 }; Câu 10. Tập xác định của hàm số y = 3x 1 + . 2 2 ; d. m.≠0 d) Một kết quả khác. 2 − x + 7 + x là: b) [2; +∞); c) [-7;2]; d) R\{-7;2}. Câu 11. Trong các hàm số : y = |x|; y = x2 + 4x; y = -x4 + 2x2 , có bao nhiêu hàm số chãn? a) Khơng có; b) Một hàm số chẵn; c) Hai hàm số chẵn; d) Ba hàm số chẵn. câu 12. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ? a) y = − x ; 2 b) y = − x +1; 2 c) y = − x −1 ; 2 d) y = − x + 2. 2 II.TỰ LUẬN:(7Đ) Bài 1: Tìm điều kiện của các phương trình sau: 2x + 3 a) = 5−x x −1 b) x x −1 = 6−x 3 Bài 2: Giải các phương trình sau: 2 a) x + 5x – 6 = 0 4 b) 2 x + 2x + 3 = 2x + 7 c) x – 3= 2x + 3 2x − 1 4 Bài 3: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = − x2 + 4x + 5. I-Trắc nghiệm: Câu 1 2 Đáp án Bài làm: 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 II-Tự luận: ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... 4 Trường THPT Nguyễn Việt Khái Họ và tên:…………………………... Lớp:………. Thứ Ngày Tháng Năm 2009 BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT Môn:Toán Điểm Nhận xét của giáo viên I-Trắc nghiệm: 3 điểm Khoanh tròn đáp án đúng Câu 1. Tung độ đỉnh I của parabol (P): y = -2x2 - 4x + 3 là: a) -1; b) 1; c) 5; d) -5. 2x 3 -5= 2 là : x +1 x +1 a. D = R \ {1} ; b. D = R \ { − 1} ; c. D = R \ { ± 1} C câu 3. Phương trình 2 x − 4 + x − 1 = 0 có bao nhiêu nghiệm ? Câu 2. Điều kiện xác định của phương trình 2 a. 0 ; b. 1 ; c. 2 ; câu 4. Phương trình 2 x − 4 − 2 x + 4 = 0 có bao nhiêu nghiệm ? a. 0 ; b. 1 ; c. 2 ; Câu 5. Phương trình (m2 - 2m)x = m2 - 3m + 2 có nghiệm khi : a. m = 0 ; b. m = 2 ; x −1 câu 6. Tập xác định của hàm số y = 2 là: x − x+3 a) ∅; b) R; a) (-7;2) d. D = R d. Vơ số d. Vơ số c. m ≠ 0 và m ≠ 2 c) R\ {1 }; Câu 7. Tập xác định của hàm số y = ; ; d. m.≠0 d) Một kết quả khác. 2 − x + 7 + x là: b) [2; +∞); c) [-7;2]; d) R\{-7;2}. Câu 8. Trong các hàm số : y = |x|; y = x2 + 4x; y = -x4 + 2x2 , có bao nhiêu hàm số chãn? a) Khơng có; b) Một hàm số chẵn; c) Hai hàm số chẵn; d) Ba hàm số chẵn. câu 9. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ? a) y = − x ; 2 b) y = − x +1; 2 c) y = − x −1 ; 2 d) y = − x + 2. 2 Câu 10. Giá trị nào của a và b thì đồ thị hàm số y = ax + b đi qua điểm A(-2; 1), B(1; -2) ? a) a = - 2 và b = -1; b) a = 2 và b = 1; c) a = 1 và b = 1; d) a = -1 và b = -1. Câu 11. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(-1; 2) và B(3; 1) là: a) y = x 1 + ; 4 4 b) y = −x 7 + ; 4 4 c) y = 3x 7 + ; 2 2 d) y = − Câu 12. Tọa độ đỉnh I của parabol (P): y = -x2 + 4x là: a) I(-2; -12); b) I(2; 4); c) I(-1; -5); 3x 1 + . 2 2 d) I(1; 3). II.TỰ LUẬN:(7Đ) Bài 1: Tìm điều kiện của các phương trình sau: 2x + 3 a) = 5−x x+7 b) x 6−x = 6−x 5 Bài 2: Giải các phương trình sau: 2 a) x − 5x2 – 6 = 0 b) 4 x + 2x + 3 = 2x + 7 c) x – 6= 5x+6 2x − 1 4 Bài 3: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x2 + 4x − 5. I-Trắc nghiệm: Câu 1 2 Đáp án Bài làm: 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 II-Tự luận: ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................................... 6