Đồ Án Kiểm Sốt Mơi Trường Khơng Khí
CO
đạt
đạt
đạt
đạt
3
Lưu huỳnh
đioxit, SO2
1500
500
1030
1030
1070
1070
Khơng
đạt
Khơng
đạt
Khơng
đạt
Khơng
đạt
4
Nitơ oxit, NOx
(tính theo
NO2)
1000
850
228
215
237
223
Đạt
Đạt
Đạt
Đạt
5
Cacbon đioxit,
CO2
Khơng
quy định
Khơng quy
định
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 11
Đồ Án Kiểm Sốt Mơi Trường Khơng Khí
CHƯƠNG 2
TÍNH KHUẾCH TÁN
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 12
Đồ Án Kiểm Sốt Mơi Trường Khơng Khí
2.1. Xác định nồng độ cực đại, nồng độ trên mặt đất
Ta có mơ hình khuyếch tán Gauss (áp dụng đối với nguồn điểm, nguồn cao).
z - H 2
y2
(z H) 2
M
Cx,y,z =
EXP
EXP
EXP
2
2
2. 2
2 .u. y . z
2. z
2. z
y
Khi tính tốn nồng độ ơ nhiễm trên mặt đất thì z = 0, khi đó cơng thức trên trở thành:
C x,y
H2
M
y2
.EXP
.EXP
2
2. 2
.u. y . z
y
2. z
Tính sự phân bố nồng độ trên mặt đất dọc theo trục gió (trục x): z = 0, y = 0.
H2
M
C(x) =
EXP
2
.u. y . z
2. z
Trong đó
M
: Tải lượng chất ơ nhiễm, (mg/s)
u
: Vận tốc gió tại chiều cao hiệu quả của ống khói, (m/s)
σy, σz : Lần lượt là hệ số khếch tán theo chiều ngang, theo chiều đứng.
Trường hợp tính nồng độ hỗn hợp nguồn thải trên mặt đất của ống khói 1 chịu ảnh
hưởng từ ống khói 2 và ngược lại:
Chh = C(x,y) + C(x)
σy, σz được xác định theo cơng thức sau:
σy = a.x0,894 ; σz = b.xc + d;
Với x: khoảng cách xi theo chiều gió kể từ nguồn, (km)
Các hệ số a, b, c lấy tùy cấp độ khí quyển, lấy theo bảng sau theo bảng sau:
Bảng 2.1. Các hệ số a, b, c, d
Cấp độ
ổn định
khí
quyển
a
A
x < 1 km
x > 1 km
B
C
d
b
c
d
123
440,8
1,941
9,27
459,7
2,094
-9,6
B
156
106,6
1,149
3,3
108,2
1,098
2
C
104
61
0,911
0
61
0,911
0
D
6,8
33,2
0,725
-1,7
44,5
0,516
-13
E
50,5
22,8
0,678
-1,3
55,4
0,305
34
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 13
Đồ Án Kiểm Sốt Mơi Trường Khơng Khí
F
34
14,35
0,74
Trong trường hợp này cấp độ khí quyển là C.
Ta có bảng tính σy, σz theo x như sau:
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 14
0,35
62,6
0,18
-48,6
Đồ Án Kiểm Sốt Mơi Trường Khơng Khí
Bảng 2.2. Bảng giá trị hệ số khuếch tán
Khoảng
Cấp độ cách x
(km)
σz
(m)
Khoảng
cách x
(km)
0,06
8,41
4,7
0,26
31,19 17,88
0,7
75,61
44,08
0,08
10,87
6,11
0,28
33,33 19,13
0,8
85,19
49,78
0,1
13,27
7,49
0,3
35,45 20,37
0,9
94,65
55,42
0,12
15,63
8,84
0,32
37,55
1
104
61
0,14
17,93 10,17
0,34
39,64 22,83
1,1
113,25 66,53
0,16
20,21 11,49
0,36
41,72 24,05
1,2
122,41 72,02
0,18
22,45 12,79
0,38
43,79 25,26
1,3
131,49 77,47
0,2
24,67 14,08
0,4
45,84 26,47
1,4
140,5
0,22
26,86 15,36
0,5
55,96 32,44
1,5
149,44 88,26
0,24
C
σy
(m)
29,04 16,62
0,6
65,87
σy
(m)
σz
(m)
Khoảng
cách x σy (m)
(km)
21,6
σz
(m)
82,88
38,3
Chiều cao hiệu quả của ống khói được xác định theo cơng thức:
H = h + h
Với: h
: Chiều cao thực của ống khói, m
h : Độ nâng của trục vệt khói, được xác định theo cơng thức Berliand
h = 1,875
.D
3
10
u
1,6
g .LT .T
3
u10 .Txq
Trong đó:
-
D là đường kính của miệng ống khói, m
là vận tốc phụt ra khỏi miệng ống khói, m/s
=
-
LT
4 LT
=
(m/s)
F
D2
LT :lưu lượng khói thải ở điều kiện thực tế, m3/s
u10 : vận tốc gió ở độ cao 10 m
Tkhói : nhiệt độ khói thải (K) với Tkhói = tkhói + 273 = 190 + 273 =
463K
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 15
Đồ Án Kiểm Sốt Mơi Trường Khơng Khí
-
Tkhói : độ chênh lệch nhiệt độ giữa nhiệt độ khói thải Tkhói và
nhiệt độ mơi trường xung quanh Txq
Tkhói = Tkhói - Txq = tkhói - txq
-
txq : nhiệt độ khơng khí của mơi trường
- Kết quả tính tốn được thể hiện ở các bảng sau:
SVTH: Nguyễn Ngọc Huy – Lớp 09QLMT
GVHD: Trần Thị Minh Phương Trang 16

Đăng nhận xét