Các phương pháp sx aa  Phương pháp thủy phân protein Sử dụng nguyên liệu chứa protein: các phụ phẩm của công nghệ chế biến thịt cá (máu, keratin, tóc, sừng, móng,…) bã đậu nành. Có thể sử dụng 1 trong 3 loại xúc tác sau. Acid: HCl, H2SO4 Kiềm: NaOH/KOH Quá trình thủy phân diễn ra ở nhiệt độ cao và áp suất cao, hiệu súât thủy phân cao. Tuy nhiên một số aa sẽ bị phân hủy làm giảm chất lượng và hàm lượng của sp thu đuợc.  Phương pháp tổng hợp hóa học Quá trình sx sẽ bao gồm 1 hoặc nhiều phản ứng Khi phản ứng kết thúc ta thường tiến hành tinh sạch sp để loại các tạp chất. Tuy nhiên các aa được tạo thành thường tồn tại dưới 2 dạng đồng phân D và L. Các phương pháp sx aa  Phương pháp chuyển hóa sinh học A + BVSV → E Lưu ý: chỉ có 1 số aa mới được sx bằng phương pháp này.  Phương pháp lên men Tiến hành nuôi cấy VSV trên môi trường dinh dưỡng, sau giai đoạn sinh trưởng VSV sẽ tổng hợp nên sản phẩm và tiết sản phẩm vào môi trường nuôi. Tiến hành tinh sạch và thu nhận sản phẩm Hầu hết các aa hiện nay được sx ở quy mô công nghiệp theo phương pháp này. Sản xuất Lysine Chuẩn bị môi trường Giống VSV Nhân giống Tiệt trùng môi trường Cấy giống Lên men Sản phẩm Sản xuất Lysine Môi trường 1 Mật rỉ : 10-12% chất khô Dịch chiết bắp: 1.2-1.5% (NH4)2SO4: 2% KH2PO4: 0.05% K2HPO4: 0.05% CaCO3: 1% Chất phá bọt: 3% Môi trường 2 Glucose : 3% Acid acetic : 0.7% Bột đậu nành: 3.5% KH2PO4: 0.2% MgSO4.7H2O: .04% FeSO4.7H2O: 0.001% MnSO4.4H2O: 0.001% Biotin : 50µg/l Thiamine: 40µg/l Canh trường sau lên men Lọc, tách sinh khối Cô đặc 35 – 40% Sấy phun Bột Lysine Cô đặc 35 – 40% Bổ sung chất độn Tạo hạt Sấy đối lưu Sp Lysine dạng viên Canh trường sau lên men Lọc, tách sinh khối Trao đổi ion Tách tạp chất NH3 Cô chân không Kết tinh Ly tâm Sấy Lysine tinh thể dịch lỏng

0 nhận xét:

Đăng nhận xét