TÀI LIỆU ƠN THI ĐẠI HỌC MƠN HĨA HỌC ************************************************************************************************************************************ Câu 16: Sự hấp thụ tia sáng trong vùng nhìn thấy ( = 400 700 nm) là nguyên nhân làm cho Cl2: A. Dễ bẻ gãy liên kết để tham gia các phản ứng hóa học. B. Có màu vàng lục C. Tồn tại ở trạng thái khí trong điều kiện thường. D. Liên kết trong Cl2 bò phá vỡ dưới tác dụng của photon có độ dài sóng > 495 nm Câu 17: Năng lượng phân li của các phân tử sau tăng dần theo thứ tự: A. F2 < Cl2 < Br2 < I2 C. I2 < Br2 < F2 < Cl2 B. I2 < Br2 < Cl2 < F2 D. I2 < F2 < Br2 < Cl2 Câu 18: Cho biết: pK a A. 2,83 Câu 19: Cho K aHCOOH 9, 24 . pH của dung dòch NH3 0,125M là: NH 4 B. 11,17 103,75 ; K aCH COOH 10 3 4,76 C. 8,93 D. A, B, C đều sai . Trộn 10 ml dd HCOOH 0,1M với 100 ml dd CH3COOH 0,2M thu được dung dòch có pH là: A. 2,0 B. 2,35 C. 2,5 D. A, B, C đều sai Câu 20: Dung dòch H2SO4 có pH = 0,5 (dd A), Sau khi pha loãng 10 ml dd A đã cho bằng 180 ml H2O, pH của dung dòch sau pha loãng là: A. 1,69 B. Không đổi C. 0,1 D. 2,32 -7 -11 Câu 21: Cho K1 = 4,2.10 , K2 = 4,8.10 . Nồng độ của ion HCO3 trong dung dòch H2CO3 0,025M ở trạng thái cân bằng là: A. 10-3M B. 10-4M C. 10-5M D. A, B, C đều sai Câu 22: Hòa tan 1 gam CH3COONa và 0,51 gam H2SO4 vào nước, pha loãng dung dòch đến 100 ml ở 250C. Cho pK aCH COOH 4, 76 . pH của dung dòch thu được là: 3 A. 3,12 B. 4 C. 1,67 D. A, B, C đều sai Câu 23: Cho dung dòch HCl có pH = 4, Biết cần phải thêm một thể tích nước gấp x lần thể tích dung dòch ban đầu để được dung dòch có pH = 5. Giá trò của x là: A. 10 B. 9 C. 8 D. 12,5 Câu 24: Độ pH của một dung dòch chỉ có giá trò từ 1 đến 14 là vì: A. Nồng độ H+ hay OH- của dung dòch chỉ có giá trò từ 10-7M đến 10-14M B. Độ pH chỉ đo nồng độ acid hay baz của những dd Acid hay Baz. Mà [H+] 10-1M hay [OH-] 10-1M, và trong các dung dòch loãng và rất loãng ta luôn có [H+].[OH-]=10-14 C. Trong thực tế không có những dung dòch acid hay baz mà [H+] 7M hay [OH-] 7M D. Hàm pH = – lg[H+] mà [H+] [10-1;10-14] Câu 25: Cho 6,9 gam Natri kim loại vào 20 ml dung dòch H2SO4 1M. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là: A. 6,272 l B. 3,36 l C. 4,48 l D. A, B, C đều sai Câu 26: Lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà có nhiệt độ nóng chảy lần lượt là: A. 1130C, 1910C B. 1190C, 1130C C. 1130C, 1190C D. 1910C, 1130C Câu 27: Trong tự nhiên Lưu huỳnh tồn tại trong: A. Khoáng vật Sunfua như: Pirit, cancopirit, galen, blen trắng, đolomit… B. Muối sunfit, sunfat kim loại kiềm trong nước biển. C. Khoáng vật sunfat: Thạch cao, baritin, selestin… D. A & C đều đúng TÀI LIỆU ƠN THI ĐẠI HỌC MƠN HĨA HỌC ************************************************************************************************************************************ Câu 28: Độ dài liên kết H – S trong phân tử H2S là: o o o o A. 1,55 A B. 1,45 A C. 1,35 A D. 1,25 A Câu 29: Các Sunfua kim loại tan trong nước là: A. K2S, Na2S, CoS, CaS B. BaS, Na2S, Cr2S3, Al2S3 C. SnS2, MnS, K2S, BaS D. CaS, FeS, Na2S, K2S Câu 30: Ở trạng thái rắn, MnS có màu: A. Vàng nhạt B. Hồng C. Đen xám D. Xanh trắng Câu 31: Muối Glauber là muối: A. Na2SO4.10H2O B. KClO3 C. Na2SO4.5H2O D. KCl.5H2O Câu 32: Những muối Sunfua được dùng để thuộc da là: A. Na2S & K2S B. BaS & CaS C. ZnS & (NH4)2S D. CuS & FeS Câu 33: Muối được dùng làm thuốc xổ là: A. NaHCO3 B. MgCl2 C. MgSO4 D. ZnSO4 Câu 34: Ở 4450C, Lưu huỳnh sôi và bốc hơi màu: A. Vàng nhạt B. Vàng, da cam C. Đỏ, da cam D. Vàng lục nhạt Câu 35: Ở nhiệt độ thường, Lưu huỳnh tác dụng được với: A. Fe B. Al C. Hg D. O2 Câu 36: Ở điều kiện thường, H2S là chất khí còn H2O là chất lỏng là vì: A. Độ âm điện của lưu huỳnh nhỏ hơn độ âm điện của oxi B. Liên kết Hiđro của phân tử H2S là rất yếu so với liên kết Hidro của H2O C. Momen lưỡng cực của phân tử H2S nhỏ hơn momen lưỡng cực của phân tử H2O D. Cặp electron tự do trên nguyên tử S không linh động bằng cặp electron tự do trên nguyên tử Oxi Câu 37: Khí H2S rất độc với cơ thể người là vì: A. Làm cho hemoglobin của máu chứa Fe2+ bò phá hủy. B. Tạo FeS làm cho hemoglobin trong máu đông tụ và làm tắc nghẽn mạch máu. C. H2S làm máu hóa đen và làm tắc nghẽn mạch máu. D. Cả B và C đều đúng. Câu 38: Trong không khí Ag bò hóa đen là do bòï khử bởi khí: A. H2S B. SO2 C. CO D. A, B, C đều sai. Câu 39: Khí có mùi khét giống Ozon là: A. OF2 B. SO2Cl2 C. CO D. A, B, C đều sai Câu 40: Ở điều kiện thường (Nhiệt độ phòng khoảng 250C, áp suất khí quyển), SO3 tồn tại ở dạng chính là ở thể: A. Rắn và lỏng B. Lỏng C. Lỏng và khí D. Khí TÀI LIỆU ƠN THI ĐẠI HỌC MƠN HĨA HỌC ************************************************************************************************************************************ -----o Câu 1 2 3 4 5 C B C A D Câu 6 7 8 9 10 B C B A B Câu 11 12 13 14 15 A B D B B Câu 16 17 18 19 20 B D B D A Câu 21 22 23 24 25 o----- B B B B A Câu 26 27 28 29 30 C C C B B Câu 31 32 33 34 35 A B C B C Câu 36 37 38 39 40 B A D A B

0 nhận xét:

Đăng nhận xét