TÀI LIỆU CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
vét theo chu kỳ nên gây ảnh hưởng đến tốc độ thoát nước. Mặt khác, hệ thống thoát
nước này đã được xây dựng vài chục năm mà chưa được tu sửa nên có nhiều đoạn hư
hỏng và rò rỉ ra ngoài gây ô nhiễm môi trường.
Hiện trạng xử lý nước:
hiện nay, toàn quận chưa có hệ thống xử lý nước thải. nước thải sau khi sản xuất và
sinh hoạt đều đổ thẳng ra nguồn. do đó việc thiết kế hệ thống xử lý nước cho quận là
rất cần thiết nhằm đảm bảo vệ sinh cho mọi người và đồng thời bảo vệ môi trường.
M
O
U
R
IT
O
.I
H
N
A
X
G
N
O
F
N
2
TÀI LIỆU CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
CHƯƠNG 2
SỐ LIỆU THIẾT KẾ BAN ĐẦU
2.1 LƯU LƯNG THIẾT KẾ
Dân số quận K – T : N = 500.000 (người)
Tiêu chuẩn thoát nước trung bình : q tb = 160 (l/ng.ngđ)
Lưu lượng nước thải :
•
Lưu lượng trung bình ngày đêm của nước thải:
Qtb − ngd =
•
Lưu lượng trung bình giờ :
Qtb − h =
•
qtb * N
160*500.000
=
= 3334(m3 / h)
1000* 24
1000*24
O
U
R
IT
O
Lưu lượng trung bình giây:
Qtb − s
.I
H
N
A
X
G
N
qtb * N 160*500.000
=
= 80.000(m3 / ngd )
1000
1000
O
F
N
q *N
160*500.000
= tb
=
= 926(l / s )
24*3600
24*3600
Với lưu lượng Qtb – s = 926 (l/s). Dựa vào bảng 3 – 2 (Lâm Minh triết) chọn hệ số không
điều hòa Kch = 1,2. tính toán bảng phân bố lưu lượng nước thải trong từng giờ như sau:
M
Bảng 2.1 Phân bố lưu lượng nước thải theo từng giờ trong ngày đêm
Giờ
% Qsh
0–1
1–2
2–3
3–4
4–5
5–6
6–7
7–8
8–9
2,25
2,25
2,25
2,25
2,25
4,9
4,9
5
5
Lưu lượng
(m3)
1800
1800
1800
1800
1800
3920
3920
4000
4000
Giờ
12 – 13
13 – 14
14 – 15
15 – 16
16 – 17
17 – 18
18 – 19
19 – 20
20 – 21
% Qsh
4,8
5
5
5
5
5
5
5
5
Lưu lượng
(m3)
3840
4000
4000
4000
4000
4000
4000
4000
4000
3
TÀI LIỆU CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
9 – 10
10 – 11
11 – 12
5
5
5
4000
4000
4000
21 – 22
22 – 23
23 – 24
4,5
2,4
2,25
3600
1920
1800
Lưu lượng nước thải nhỏ nhất giờ : Qmin – h = 1800 (m3/h)
Lưu lượng nước thải nhỏ nhất giây: Qmin – s = 500 (l/s)
Lưu lượng lớn nhất giờ : Qmax – h = 4000 (m3/h)
Lưu lượng lớn nhất giây: Qmax – s = 1111 (l/s)
2.2 THÀNH PHẦN NƯỚC THẢI
Hai chỉ tiêu cơ bản để tính toan thiết kế công nghệ xử lý nước thải là ;
Hàm lượng chất lơ lửng: C;
Nhu cầu oxy sinh hóa (NOS): L
Hàm lượng chất lơ lửng C:
.I
H
N
A
X
G
N
O
F
N
Hàm lượng chất lơ lửng trong nước thải sinh hoạt có thể tính theo công thức :
C=
nll *1000 55*1000
=
= 343, 75(mg / l )
qtb
160
Trong đó:
-
O
U
R
IT
O
C : Hàm lượng chất lơ lửng trong nước thải. (mg/l)
nll : Tải lượng chất rắn lơ lửng của nước thải sinh hoạt tính cho 1 người trong ngày
đêm lấy theo bảng 1 – 3, nll = 55 (g/ng.ngđ).
-
qtb : tiêu chuẩn thoát nước trung bình, qtb = 180 (l/ng.ngđ)
Hàm lượng NOS20 :
M
Hàm lượng NOS20 trong nước thải được tính theo công thức:
L=
nNOS *1000 35*1000
=
= 218,75(mg / l )
qtb
160
Trong đó:
-
nNOS :Tải lượng chất bẩn theo NOS20 của nước thải tính cho 1 người trong ngày đêm
lấy theo bảng 1 – 3 (lâm Minh Triết), nNOS = 35 (g/ng.ngđ)
4
TÀI LIỆU CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
2.3 XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ CẦN XỬ LÝ
Để lựa chọn phương pháp và công nghệ xử lý nước thải thích hợp bảo đảm hiệu quả xử lý
đạt tiêu chuẩn xả vào sông Đồng Nai (nguồn loại I) với các yêu cầu cơ bản :
Bảng 2.2 Mức độ yêu cầu xử lý các chỉ tiêu
Chỉ tiêu
Lơ lửng (C)
NOS20 (L)
Đơn vò
Mg/l
Mg/l
Giá trò
343,75
218,75
Tiêu chuẩn
22
15 - 20
Mức độ cần thiết xử lý nước thải thường được xác đònh theo:
•
•
Hàm lượng chất lơ lửng (phục vụ tính toán công nghệ xử lý cơ học)
Hàm lượng NOS (phục vụ cho tính toán công trình và công nghệ xử lý sinh học)
O
F
N
Mức độ cần thiết xử lý nước thải theo chất lơ lửng được tính theo công thức:
.I
H
N
A
X
G
N
343, 75 − 22
C−m
*100% =
*100 = 93, 6%
D=
C
343,75
Trong đó:
m : Hàm lượng chất lơ lửng của nước thải sau xử lý cho phép xả vào nguồn nước, m = 22
mg/l.
Ctc : hàm lượng chất lơ lửng trong hỗn hợp nước thải, Ctc = 343,75 mg/l.
O
U
R
IT
O
Mức độ cần thiết xử lý nước thải theo NOS20:
D=
Ltc − Lt
218, 75 − 15
*100% =
= 93,1%
Ltc
218, 75
M
Trong đó :
Lt : Hàm lượng NOS20 của nước thải sau xử lý cho phép xả vào nguồn nước, Lt = 15 mg/l;
Ltc : Hàm lượng NOS20 của hỗn hợp nước thải, Ltc = 218,75 mg/l;
5
TÀI LIỆU CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
2.4 LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ NƯỚC THẢI
2.4.1 Quy trình công nghệ xử lý nước thải – phương án 1
Nước thải
Ngăn tiếp
nhận
Song chắn
rác
Bể lắng cát
ngang
Sân phơi
bùn
Bể làm sạch
khí biogas
O
U
R
IT
O
Bể làm
thoáng sơ bộ
Cát
Rác
Máy
nghiền rác
Máng đo
lưu lượng
Sân phơi
cát
Bùn
hoạt
tính
.I
H
N
A
X
G
N
Bể
Methane
O
F
N
Cặn tươi
Bể lắng
đợt I
Bể
Aerotank
Bể Nén
bùn
Nguồn tiếp
nhận
Bể lắng
đợt II
Bể tiếp
xúc
Mương
trộn Clo
Hình 2.1 Sơ đồ dây chuyền công nghệ xử lý nước thải – phương án 1.
M
Phương án 1:
• Xử lý cơ học:
– Ngăn tiếp nhận
– Song chắn rác + máy nghiền rác
– Bể lắng cát + sân phới cát
– Bể lắng ly tâm đợt 1
– Bể làm thoáng sơ bộ
• Xử lý sinh học
– Aeroten;
– Bể lắng II
• Xử lý cặn
− Bể nén bùn
− Bể mêtan
6

Đăng nhận xét