MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC
GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
Bảng 5: Lưu lượng tính toán cho tuyến ống chính
Ký hiệu diện tích
Diện tích dòng chảy (ha)
Bản
Chuyển
Tổng
thân
qua
cộng
Ký hiệu
đoạn
ống
Bản
thân
Chuyển qua
17-18
1a
16d, 9d, 8d, 1d
2.2
7
9.2
226.1
18-19
2a
16a, 9c, 9b, 10d, 9a,
8c, 8b, 7d, 1c, 1a, 1b,
8a, 2d
2.6
20.4
23
551.6
2.7
59.4
62.1
682.8
4.4
80.6
85
813.8
101.2
101.2
1145.8
19-20
3a
20 -21
16c, 16b, 15d, 15c,
14c, 14d, 15b, 13d,
15a, 10c, 10b, 11d,
10a, 7c, 7b, 6d, 7a,
2c, 2b, 3d
3a, 16c, 16b, 15d,
15c, 14c, 14d, 15b,
13d, 15a, 10c, 10b,
11d, 10a, 7c, 7b, 6d,
7a, 2c, 2b, 3d
13a ,11c, 11b, 12d,
11a, 6c, 6b, 5d,
6a, 3c, 3b, 4d
4a
21 - CX
2.2.2.
Toàn khu vực
Lưu
lượng
(l/s)
Tính toán lưu lượng từng đoạn ống
Đoạn: 14 – 15 – 16 – 17 – 45 – 44 – 31 – 28 – 18 – 19
Bảng 6: Bảng phân bố diện tích khu vực phục vụ các đoạn ống
Ký hiệu
đoạn ống
14 – 15
15 – 16
16 – 17
17 – 18
18 – 19
Ký hiệu diện tích
Bản
thân
16d
9d, 8d
1d
1a
2a
NHÓM 7 – DH11MT
Diện tích dòng chảy (ha)
Giá trị
P (năm)
2.4
2.3
Chuyển
qua
0
2.4
Tổng
cộng
2.4
4.7
0.5
0.5
16d, 9d, 8d
16d, 9d, 8d, 1d
2.3
2.2
4.7
7
7
9.2
0.5
0.5
16a, 9c, 9b, 10d,
9a, 8c, 8b, 7d, 1c,
1a, 1b, 8a, 2d
2.6
20.4
23
0.5
Chuyển qua
Bản thân
0
16d
Trang 11
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC
GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
Đoạn: 14 – 15
L = 300m, F = 2.4ha, độ dốc dọc đường nhỏ, vận tốc dự kiến là 0.7m/s
Thời gian nước chảy là:
t0 = = 8.6 (phút)
Thời gian tính toán:
ttt = 11 + 8.6 = 19.6 (phút)
Lưu lượng nước mưa ở cuối đoạn:
Qtt = = = 99.5 (l/s)
Với Qtt = 99.5l/s, v = 0.7m/s, lấy h/d = 1, theo bảng tra thủy lực ta có q= 113.6l/s, v=
0.71m/s, d= 450mm, i= 0.0017.
Đoạn: 15 – 16
L = 370m, F = 4.7ha, vận tốc dự kiến là 0.8m/s
t0 = = 9.3 (phút)
ttt = 11 + 8.6 + 9.3 = 28.9 (phút)
Qtt = = = 150.3 (l/s)
Tra bảng ta có: q= 158.5l/s, v= 0.81m/s, d= 500mm, i= 0.002
Đoạn: 16 – 17
L= 355m, F= 7ha, vận tốc dự kiến 0.9m/s
t0 = = 7.9 (phút)
ttt = 11 + 8.6 + 9.3 + 7.9 = 36.8 (phút)
Qtt = = = 190.4 (l/s)
Tra bảng ta có: q= 194.3l/s, v= 0.99m/s, d= 500, i= 0.002
Đoạn: 17 – 18
L= 298m, F= 9.2ha, vận tốc dự kiến 1.0m/s
t0 = = 6 (phút)
ttt = 11 + 8.6 + 9.3 + 7.9 + 6 = 42.8 (phút)
Qtt = = = 226.1 (l/s)
Tra bảng ta có: q= 226.1l/s, v= 1.14m/s, d= 500mm, i= 0.0025
Đoạn: 45 – 44 – 31 – 28 – 18 – 19
Đoạn: 45 – 44
L= 323m, F= 3.3ha, vận tốc dự kiến 0.8m/s
t0 = = 8.1 (phút)
ttt = 11 + 8.1 = 19.1 (phút)
Qtt = = = 139.3(l/s)
Tra bảng ta có: q= 134l/s, v= 0.84m/s, d= 450mm, i= 0.0025
Đoạn: 44 – 31
L= 180, F= 5.5ha, vận tốc dự kiến 0.85m/s
t0 = = 4.2 (phút)
ttt = 11 + 8.1 + 4.2 = 23.3 (phút)
Qtt = = = 203.2(l/s)
Tra bảng ta có: q= 204.3l/s, v= 0.86m/s, d= 550mm, i= 0.002
NHÓM 7 – DH11MT
Trang 12
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC
GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
Đoạn: 31 – 28
L= 183m, F= 10ha, vận tốc dự kiến 1.0m/s
t0 = = 3.7 (phút)
ttt = 11 + 8.1 + 4.2 + 6.8 + 3.7 = 33.8 (phút)
(Trong đó: 6.8 = t0(30-31)= )
Qtt = = = 287.9 (l/s)
Tra bảng ta có: q= 270.6l/s, v= 1.14m/s, d= 550mm, i= 0.003
Đoạn: 28 – 18
L= 360m, F= 18.2ha, vận tốc dự kiến 1.3m/s
t0 = = 5.5 (phút)
ttt = 11 + 8.1 + 4.2 + 6.8 + 3.7 + 5.9 + 6.5 = 45.2 (phút)
(Trong đó: 5.9 = t0(29-28)= )
Qtt = = = 431.2 (l/s)
Tra bảng ta có: q= 407.6l/s, v= 1.44m/s, d= 600mm, i= 0.002
Đoạn: 18 – 19
L= 442m, F= 30ha, vận tốc dự kiến 1.5m/s
t0 = = 5.9 (phút)
ttt = 11 + t0(14-18) +t0(44-18) + 5.9 = 66 (phút)
Qtt = = = 551.6 (l/s)
Tra bảng ta có: q=614.9l/s, v= 1.6m/s, d= 700mm, i= 0.002
Đoạn: 30 – 31
L= 308, F= 2.3ha, vận tốc dự kiến 0.8m/s
t0 = = 6.8 (phút)
ttt = 11 + 6.8 = 17.8 (phút)
Qtt = = = 101.7 (l/s)
Tra bảng ta có: q=107.1l/s, v= 0.85m/s, d= 400mm, i= 0.002
Đoạn: 29 – 28
L= 294, F = 3.4ha, vận tốc dự kiến 1.0m/s
t0 = = 5.9 (phút)
ttt = 11 + 5.9 = 16.9 (phút)
Qtt = = = 155.7 (l/s)
Tra bảng ta có: q=158.6l/s, v= 1.0m/s, d= 450mm, i= 0.0025
Đoạn: 46 – 47 – 43 – 42 – 48 – 49 – 50 – 33 – 26 – 19 – 20 .
Bảng 7 : Bảng phân bố diện tích khu vực phục vụ các đoạn ống
Ký hiệu diện tích phục vụ
Đoạn ống
Bản thân
NHÓM 7 – DH11MT
Chuyển qua
Trang 13
Diện tích phục vụ (ha)
Chuyển
Tổng
Bản thân
qua
cộng
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC
46 – 47
47 – 43
43 – 42
48 – 49
50 – 49
49 – 42
16c
15d; 16b
10c; 15a
15c
14c
13d; 14d;
15b
42 – 33
10b; 11d
32 – 33
7c; 10a
33 – 26
6d; 7b
27 – 26
2c; 7a
26 – 19
2b; 3d
19 – 20
3a
NHÓM 7 – DH11MT
GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
–
16c
15d; 16b; 16c
–
–
2.6
3.9
2.8
1.7
0.4
–
2.6
6.5
–
–
2.6
6.5
9.3
1.7
0.4
14c; 15c
2.5
2.1
4.6
2.3
13.9
16.2
2.3
–
2.3
2
18.5
20.5
3.8
–
3.8
5.1
24.3
29.4
2.7
52.4
55.1
10c; 15a; 15d; 16b;
16c; 13d; 14d; 15b;
14c; 15c
–
10b; 11d; 10c; 15a;
15d; 16b; 16c; 13d;
14d; 15b; 14c; 15c;
7c; 10a
–
6d; 7b; 10b; 11d;
10c; 15a; 15d; 16b;
16c; 13d; 14d; 15b;
14c; 15c; 7c; 10a;
2c; 7a
2a; 16a; 9c; 9b; 10d;
9a; 8c; 8b; 7d; 1c; 1a;
1b; 8a; 2d; 2b; 3d; 6d;
7b; 10b; 11d; 10c;
15a; 15d; 16b; 16c;
13d; 14d; 15b; 14c;
15c; 7c; 10a; 2c; 7a
Trang 14
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC
GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
Đoạn: 41 – 40 – 35 – 24 – 20 – 21.
Bảng 8 : Bảng phân bố diện tích khu vực phục vụ các đoạn ống
Ký
hiệu
đoạn
ống
Ký hiệu diện tích
Bản
thân
41 -40 13a’,11c
40 - 35 11b,12d
34-35
11a,6c
35-24
6b,5d
25-24
6a,3c
24 - 20
3b,4d
Diện tích dòng chảy (ha)
Giá trị
P
(năm)
2.4
1.7
2.5
Chuyể
n qua
0
2.4
0
Tổng
cộng
2.4
4.1
2.5
0.5
0.5
0.5
2.3
6.6
8.9
0.5
4
0
4
0.5
5.6
12.9
18.5
0.5
Chuyển qua
Bản thân
0
13a’,11c
0
11b,12d, 13a’,11c,
11a,6c
0
6b,5d, 11b,12d,
13a’,11c, 11a,6c,
6a,3c
Đoạn 41 – 40
L = 289m, F = 2.4 ha, độ dốc dọc đường nhỏ, vận tốc dự kiến là 0.8 (m/s).
Thời gian nước chảy trong cống là:
t0 =1.2 7.2phút)
Thời gian tính toán:
Lưu lượng nước mưa ở cuối đoạn:
Qtt = =
Lấy h/d = 1, theo bảng tra thủy lực ta có: q = 107.1 (l/s), v = 0.85 m/s, d = 400mm,
i = 0.003.
NHÓM 7 – DH11MT
Trang 15
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC
GVHD: Thầy Vũ Văn Quang
Đoạn 40 – 35
L = 180 m, F = 4.1 ha, dộ dốc dọc đường nhỏ, vận tốc dự kiến 0.95 m/s.
t0 =1.2 3.8 (phút)
Qtt = = (l/s)
Lấy h/d = 1, theo bảng tra thủy lực ta có: q = 158.6 (l/s), v = 1 m/s, d = 450mm, i
=0.0035.
Đoạn 34 – 35
L = 302 m, F =2.5 ha, độ dốc dọc đường nhỏ, vận tốc dự kiến 0.75m/s.
t0 =1.2 8.1 (phút)
Qtt = = (l/s)
Lấy h/d = 1, theo bảng tra thủy lực ta có: q = 107.1 (l/s), v = 0.85 m/s, d = 400mm, i
=0.003.
Đoạn 35 – 24
L = 184 m, F = 8.9 ha, vận tốc dự kiến 1.25 m/s.
t0 =1.2 2.9 (phút)
Qtt = = (l/s)
Lấy h/d = 1, theo bảng tra thủy lực ta có: q = 263.1 (l/s), v = 1.34 m/s, d = 500mm,
i =0.0055.
NHÓM 7 – DH11MT
Trang 16

Đăng nhận xét