Trường THPT Lê Thanh Hiền – Tổ Hóa C. NaOH, NaHCO3, CO2, Na2CO3. Ơn thi tốt nghiệp 2010 D. NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3. +X + CO 2 +Z  Câu 133 Cho sơ đồ : Na → NaOH  → Y → NaCl X,Y,Z lần lượt là : A. H2O , Na2CO3 , HCl B. H2O , NaHCO3 , BaCl2 C. H2O , Na2CO3 , CaCl2 D. Cả A,B,C Câu 134 Có 4 dd : Na2CO3 , NaOH , NaCl , HCl . Nếu chỉ dùng q tím ta có thể nhận biết được : A. 1 dd B. 2 dd C. 4 dd D. Khơng nhận được dd nào Câu 135 Dãy hóa chất nào sau đây có thể tác dụng được với dd Na2CO3 A. HCl , K2SO4 , Ba(OH)2 B. H2SO4 , AgCl , KOH C. HNO3 , CuSO4 , Ba(OH)2 D. Tất cả đều được Câu 136 Hàm lượng Na tăng dần theo dãy : A. NaHCO3 , NaCl , Na2CO3 , NaOH . B. NaOH , Na2CO3 , NaCl , NaHCO3 C. NaHCO3, Na2CO3 , NaCl , NaOH . D. NaOH , NaCl , Na2CO3 , NaHCO3 Câu 137 Dẫn a mol khí CO2 vào dd có chứa b mol NaOH . Để dd thu được có chứa muối Na 2CO3 thì tỉ số b T = a là : A. T ≤ 1 B. 1570→ Fe3O4 + 4H2 (2) Fe + H2O >570→ FeO + H2  C  C t0 (3) ) Fe + Cl2  FeCl2 (4) Fe + 6HNO3 đặc nguội  Fe(NO3)3 +3 NO2 + 3H2O → → 0 t (5) Fe + I2  FeI2 (6) 2Fe + 6HCl  2FeCl3 + 3H2 → → A. 2,3 B. 2,5 C. 1, 6 D. 3,4 Câu 248 Ngun liệu nào khơng dùng để luyện gang ? A. Quặng sắt B. Than cốc C. Khơng khí D. Florua Câu 249 Dùng nam châm, phân biệt được hai kim loại A. Sn, Pb. B. Zn, Sn. C. Al, Cu. D. Al, Fe. +X +Y → Câu 250 Cho sơ đò chuyển hóa: Fe → FeCl3  Fe(OH )3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là : A. NaCl, Cu(OH)2. B. HCl, NaOH. C. HCl, Al(OH)3. D.Cl2, NaOH. + clo + Fe + NaOH Câu 251 Cho chuỗi phương trình phản ứng: Fe  A → B → C ↓ . Cơng thức của C là → A. Fe(OH)2 B. Fe(OH)3 C. Fe2O3 D. NaCl Câu 252 Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao ? A. H2 B. CO C. Al D. Na Câu 253 Phản ứng nào sau đây xảy ra ở cả hai q trình luyện gang và luyện gang thành thép ? t 0C t 0C A. FeO + CO → Fe + CO2 B. SiO2 + CaO → CaSiO3 t 0C t 0C C. FeO + Mn → Fe + MnO D. S + O2 → SO2 Câu 254 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào khơng đúng ? A. Gang là hợp chất của Fe-C. B. Hàm lượng C trong gang nhiều hơn trong thép. C. Gang là hợp kim Fe-C và một số ngun tố khác. D. Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám. Câu 255 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hồn tồn một mẫu gang ? A. Dung dịch HCl B. Dung dịch H2SO4 lỗng C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch HNO3 đặc, toC Câu 256 Phát biểu nào dưới đây cho biết đó là q trình luyện thép ? A. Khử quặng sắt thành quặng sắt tự do. B. Điện phân dung dịch muối sắt (III). C. Khử hợp chất kim loại thành kim loại tự do. D. Oxi hóa các ngun tố trong gang thành oxit, loại oxit dưới dạng khí hoặc xỉ. Câu 257Cho biết Cr có Z=24. Cấu hình electron của ion Cr3+ là A. [Ar]3d6 B. [Ar]3d5 C. [Ar]3d4 D. [Ar]3d3 Câu 258 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là A. +2, +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6. Câu 259 Cặp kim loại nào sau đây bền trong khơng khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Fe và Al B. Fe và Cr C. Al và Cr D. Mn và Cr Câu 260 Cho phản ứng: NaCrO2 + Br2 + NaOH →Na2CrO4 + NaBr + H2O Khi cân bằng phản ứng trên, hệ số của NaCrO2 là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 261 Cho các phản ứng: M + 2HCl → MCl2 + H2; MCl2 + 2NaOH → M(OH)2 + 2NaCl 4M(OH)2 + O2 + 2H2O → 4M(OH)3 M(OH)3 + NaOH → Na[M(OH)4] M là kim loại nào sau đây? A. Fe. B. Al. C. Cr. D. Pb. Câu 262 Một oxit của ngun tố R có các tính chất sau: - Tính oxi hóa rất mạnh. - Tan trong nước tạo thành dung dịch hỗn hợp H2RO4 và H2R2O7 - Tan trong dung dịch kiềm tạo ra anion RO2 − có màu vàng. 4 Oxit đó là: A. SO3 B. CrO3 C. Cr2O3 D. Mn2O7 Tài liệu lưu hành nội bộ Trang - 23 - Câu 263 Cấu hình electron của ion Cu2+ là A. [Ar]3d7 B. [Ar]3d8 C. [Ar]3d9 D. [Ar]3d10 Câu 264 Phản ứng hố học nào sau đây xảy ra: A. Cu2++ 2Ag → Cu + 2Ag+ B. Cu+Pb2+ → Cu2+ + Pb C. Cu+2Fe3+ → Cu2++ 2Fe2+ D. Cu+2Fe3+ → Cu2++ 2Fe Câu 265 Mơ tả phù hợp với thí nghiệm nhúng thanh Cu (dư) vào dung dịch FeCl3 là A. bề mặt thanh kim loại đồng có màu trắng hơi xám. B. khối lượng thanh đồng kim loại tăng lên. C. dung dịch từ màu vàng nâu chuyển dần qua màu xanh. D. dung dịch có màu vàng nâu. Câu 266 Khi cho từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4 cho đến dư thì A. khơng thấy kết tủa xuất hiện B. có kết tủa keo xanh xuất hiện, sau đó tan C. có kết tủa keo xanh xuất hiện và khơng tan D. sau một thời gian mới thấy xuất hiện kết tủa. Câu 267 Cho ba hỗn hợp kim loại :Cu-Ag; Cu-Al và Cu-Mg Dùng dung dịch của cặp chất nào sau đây để nhận biết các hỗn hợp trên? A. HCl và AgNO3 B. HCl và Al(NO3)3 C. HCl và NaOH D. HCl và Mg(NO3)2 Câu 268 Dung dịch nào sau đây khơng hồ tan được kim loại Cu? A. Dung dịch FeCl3. B. Dung dịch NaHSO4. C. Dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl. D. Dung dịch HNO3 đặc nguội. Câu 269 Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hố giảm dần là A. Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+. B. Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+. 2+ 2+ 2+ 2+ 2+ C. Zn > Sn > Ni > Fe > Pb . D. Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+. Câu 270 Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính? A. Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2. B. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2. C. Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2. D. Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2. Câu 271 Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau: X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2 → YCl2 + X. Phát biểu đúng là: A. Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+ B. Kim loại X khử được ion Y2+. C. Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y. D. Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+. Câu 272 Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 273 Mệnh đề khơng đúng là: A. Fe2+ oxi hố được Cu. D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+ B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch. C. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+ Câu 274 Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 275 Cho các phản ứng: (1) Cu2O + Cu2S → (2) Cu(NO3)2 → (3) CuO + CO → (4) CuO + NH3 → Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 276 Cho một ít bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư , kết thúc phản ứng được dung dịch có chứa chất tan A. Fe(NO3)2 B. Fe(NO3)3 C. Fe(NO3)3 , AgNO3 D. AgNO3 , Fe(NO3)3 , Fe(NO3)2 Câu 277 Tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu, Ag thì dùng dung dịch nào sau đây ? A. HCl B. HNO3 đậm đặc C. Fe(NO3)3 D. NH3 Câu 278 Khí nào sau đây gây ra hiện tượng mưa axit? A. CO2 B. SO2 C. CH4 D. NH3 Câu 279 Dẫn khí bị ơ nhiễm qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện vết màu đen. Khơng khí đó bị nhiễm bẩn khí nào? A. Cl2 B. NO2 C. SO2 D. H2S Câu 280 Chọn một hóa chất nào sau đây thường dùng (rẻ tiền) để loại bỏ các chất HF, NO2, SO2 trong khí thải cơng nghiệp và cation Pb2+, Cu2+ trong nước thải các nhà máy ? A. NH3 B. NaOH C. Ca(OH)2 D.NaCl Câu 281 Ngun nhân gây bệnh lỗng xương ở người cao tuổi là A. do sự thiếu hụt canxi trong máu. B. do sự thiếu hụt sắt trong máu. C. do sự thiếu hụt kẽm trong máu. D.do sự thiếu hụt đường trong máu. Câu 282 Cho phát biểu sau: Các ngun nhân gây ơ nhiễm khơng khí là 1. nạn cháy rừng. 2. khí thải cơng nghiệp từ các nhà máy và các phương tiện giao thơng vận tải. 3. thử vũ khí hạt nhân. 4. q trình phân hủy xác động vật, thực vật. Những phát biểu đúng là A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 4 C. 1, 2, 3, 4 D. 1, 3, 4 Câu 283 Một số chất thải ở dạng dung dịch có chứa các ion : Cu2+, Fe3+, Hg2+, Zn2+, Pb2+. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ các ion trên? A. Giấm ăn. B. Nước vơi trong dư. C. Muối ăn. D. Dung dịch xút dư. Câu 284 Khí CO2 thải ra nhiều được coi là ảnh hưởng xấu đến mơi trường vì A. gây mưa axit B. rất độc C. tạo bụi cho mơi trường D. gây hiệu ứng nhà kính Câu 285 Tính chất nào sau đây của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước? A. Khơng độc hại. B. Đốt cháy than sinh ra khí cacbonic. C. Hấp thụ tốt các chất khí, chất tan trong nước. D. Khử các chất khí độc, các chất tan trong nước. Câu 286 Cho phát biểu sau:Các tác nhân hóa học gây ơ nhiễm mơi trường nước gồm: (1) thuốc bảo vệ thực vật; (2) phân bón hóa học; (3) các kim loại nặng: Hg, Pb, Sn…; 32(4) các anion: NO3 , PO4 , SO4 … Những phát biểu đúng là A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 3, 4 Câu 287 Cho phát biểu sau: (1) Các ngun nhân gây ơ nhiễm mơi trường đất là; (2) các vi sinh vật gây bệnh chưa được xử lý. (3) hoạt động phun núi lửa; (4) sự rò rỉ các hóa chất độc hại và kim loại nặng. (5) việc sử dụng lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật. Những phát biểu đúng là A. 2, 3, 4 B. 1, 3, 4 C. 1, 2, 4 D. 1, 2, 3 Câu 288 Nước sạch khơng bị ơ nhiễm là A. nước khơng màu, khơng mùi, trong suốt. B. nước đã đun sơi, khơng có vi sinh vật gây hại. C. nước có nồng độ các ion kim loại nặng nàm trong giới hạn cho phép của tổ chức Y tế Thế giới. D. nước khơng chứa các chất nhiễm bẩn, vi khuẩn gây bệnh và các chất hóa học gây ảnh hưởng sức khỏe con người. Câu 289 Nước thải trong sinh hoạt A. chỉ gây ơ nhiễm nguồn nước B. gây ơ nhiễm nguồn nước và khơng khí C. gây ơ nhiễm nguồn nước và đất D. gây ơ nhiễm cả đất, nước và khơng khí Câu 290 Hiện tượng thiên nhiên nào sau đây khơng gây ơ nhiễm? A. Núi lửa phun và cháy rừng B.Nước biển bốc hơi và thối rữa xác động vật. C. Bão lụt và lốc xốy. D. Q trình sa lắng và ngưng tụ Câu 291 Các tác nhân gây ơ nhiễm khơng khí tồn tại A. chỉ ở dạng khí B. ở dạng khí và dạng lỏng C. ở dạng khí và dạng rắn D. cả ở dạng khí, lỏng và rắn Câu 292 Khi trong nhà có nhiều đồ dùng mới mua và mới sơn, ta nên A. khơng ở lâu trong nhà và thường xun mở rộng cửa. B. ln ở trong nhà và đóng chặt cửa C. khơng ở lâu trong nhà và đóng chặt cửa D. ln ở trong nhà và ở rộng cửa Câu 293 Nguồn năng lượng nào khơng gây ơ nhiễm mơi trường? A. Năng lượng gió, năng lượng thủy điện và năng lượng mặt trời. B. Năng lượng nhiệt điện, năng lượng điện ngun tử và năng lượng thủy điện. C. Năng lượng mặt trời, năng lượng nhiệt điện và năng lượng thủy triều D. Năng lượng hạt nhân, năng lượng thủy triều và năng lượng dầu khí. Câu 294 Ion gây ra độ cứng của nước là A. Na+, K+ B. Zn2+, Cu2+ C. Mg2+, Ca2+ D. Al3+, Fe3+ Câu 295 Phát biểu nào sau đây khơng đúng? A. Khơng khí sạch là khơng khí khơng chứa chất khí nào B. Có thể nhận thấy mơi trường bị ơ nhiễm qua mùi, màu sắc C. Có thể dùng dụng cụ : sắc ký, máy đo pH… để xác định mức độ ơ nhiễm mơi trường D. Nước cứng là nước bị ơ nhiễm Câu 296 Để xử lý các ion gây ơ nhiễm nguồn nước gồm: Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+ người ta dùng A. Ca(OH)2 B. CH3COOH C. HNO3 D. C2H5OH Câu 297 Có thể dùng Pb(NO3)2 để xác định sự có mặt của khí nào sau đây trong khơng khí? A. H2S B. CO2 C. SO2 Câu 298 Nguồn nhiên liệu khơng gây ơ nhiễm mơi trường là A. xăng, dầu B. khí H2 C. gas Câu 299 Cách bảo quản thực phẩm an tồn là A. dùng fomon B. dùng urê C. dùng nước đá Câu 300 Hiện tượng thủng tầng ozon là do A. khí CO2 B. khí SO2 C. hợp chất của Clo Câu 301 SO2, NO2 là những khí gây ra hiện tượng A. mưa axit B. hiệu ứng nhà kính C. thủng tầng ozon Câu 302 Chất gây nghiện có trong thuốc lá là A. Cafêin B. Moocphin C. Hassish Câu 303 Khí gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính là: A. H2S B. SO2 C. NH3 D. NH3 D. than đá D. dùng muối D. hợp chất của lưu huỳnh D. sương mù D. Nicotin D. CO2 Phần 3-CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ BÀI TỐN Câu 304Cho 3,56 g hỗn hợp 2 kim loại hóa trị 2 tan hồn tồn trong dd H 2SO4 lỗng thu 1,792 lít H2 (đkc). Khối lượng muối thu được là (gam): A. 18,92 B. 11,24 C. 7,56 D. 12,36 Câu 305 Cho 22,8 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng lên 20,6 gam. Số mol HCl đã tham gia phản ứng là A. 2,2 mol B. 1,1 mol C. 1,13 mol D. 1,25 mol Câu 306 Hòa tan hồn tồn 3,89 gam hỗn hợp Fe và Al trong 1,0 lít dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,24 lít H2 (đkc). Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là A. 0,3M. B. 0,1M. C.0,2M. D.0,15M. Câu 307 Hòa tan hồn tồn 25,0 gam hỗn hợp 2 kim loại A, B bằng dung dịch HCl thu được 25,71 gam muối khan và V lít khí X. Thể tích khí X thu được ở đkc là A. 0,224 lít. B.2,24 lít. C.4,48 lít. D.0,448 lít Câu 308 Hòa tan 36,72g hỗn hợp 2 muối Cacbonat kim loại hóa trị I và II bằng dd HCl dư thu được 8,064 lit CO2 (đkc) . Nếu cơ cạn dd thì thu được bao nhiêu gam muối khan ? A. 40,68g B. 81,36g C. 111,96g D. Khơng xác định được Câu 309 Cho 12,2g hổn hợp hai muối cacbonat của kim loại kiềm ở hai chu kỳ kiên tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 2,24 lít khí (đktc). Khối lượng muối tạo thành sau phản ứng là : A. 2,66g B. 13,3g C. 1,33g D. 26,6g Câu 310Cho 33 gam hỗn hợp 2 kim loại tan hồn tồn trong HCl dư thấy có 26,88 lít khí thốt ra (đkc) v à dd X, cơ cạn dd X thì khối lượng hỗn hợp muối khan thu được là (gam): A. 78,8 gam B. 44 gam C. 88 gam D. khơng xác định đ ược Câu 311 Cho 27 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng nóng (trong điều kiện khơng có khơng khí), thu được dung dịch X và 15,68 lít khí H2 (ở đktc). Cơ cạn dung dịch X (trong điều kiện khơng có khơng khí) được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 85,2. B. 91. C. 97,6. D. 94,2. Câu 312 Cho 5 g hỗn hợp 2 muối cacbonat của kim loại hố trị II tác dụng hết với dung dịch HCl thấy thốt ra V lít khí ở đktc. Dung dịch thu được đem cơ cạn thấy có 7,2 g muối khan. Giá trị của V là A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 1,12 lít Câu 313 Hòa tan 20 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hóa trị I và II bằng lượng dư dung dịch HCl thu được dung dịch X và 4,48 lít CO2 (đkc) thốt ra. Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là A. 1,68 gam B. 22,2 gam C. 28,0 gam D. 33,6 gam Câu 314 Thổi khí CO dư qua 1,6 g Fe2O3 nung nóng đến phản ứng hồn tồn. Khối lượng Fe thi được là: A. 0,56gam B. 1,12gam C. 4,80gam D. 11,2gam Câu 315 Khử hồn tồn 48 gam Fe2O3 bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ca(OH)2 dư. Khối lượng kết tủa thu được là A. 45 gam B. 60 gam C. 75 gam D. 90 gam Câu 316 Để khử hồn tồn 88 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đến Fe cần vừa đủ 11,2lit khí CO (đkc). Khối lượng sắt thu được là: A. 90gam B. 85gam C. 80gam D. 60gam Câu 317 Cho khí CO khử hồn tồn đến Fe một hỗn hợp gồm FeO; Fe2O3; Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2 (đktc) thốt ra. Thể tích khí CO (đktc) đã tham gia phản ứng là A. 1,12 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 4,48 lít Câu 318 Cho khí CO qua ống đựng a gam hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, FeO, Al2O3 nung nóng, khí thốt ra được cho vào nước vơi trong dư thấy có 30 gam kết tủa trắng. Sau phản ứng , chất rắn trong ống sứ có khối lượng 202 gam. Khối lượng a gam của hỗn hợp các oxit ban đầu là A. 200,8 gam B. 216,8 gam C. 206,8 gam D. 103,4 gam Câu 319 Hỗn hợp A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3. Trong hỗn hợp A mỗi oxit đều có 0,75 mol. Khối lượng của hỗn hợp A là A. 348 gam. B. 174 gam. C. 147 gam. D. 384 gam Câu 320Ngâm một lá kẽm trong 100ml dung dịch AgNO3 0.2M. Khi phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam Ag? A. 2,16(g) B. 0,54(g) C. 1,62(g) D. 1,08 (g) Câu 321 Ngâm một lá kẽm trong 100ml dung dịch AgNO3 0.1M. Khi phản ứng kết thúc khối lượng lá kẽm tăng bao nhiêu gam? A. 0,65(g) B. 1,51(g) C. 0,755(g) D. 1,3 (g) Câu 322 Ngâm một đinh sắt trong 100ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khơ thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 3,2gam. Nồng độ ban đầu của dung dịch CuSO4 là bao nhiêu? A. 0,4 (M) B. 4(M) C. 1,5(M) D. 2(M) Câu 323 Hòa tan 5 gam muối CuSO4.5H2O vào nước được 500ml dung dịch CuSO4. Cho dần bột sắt vào 50ml dung dịch trên, khuấy nhẹ cho đến khi hết màu xanh. Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là bao nhiêu gam? A. 1,12g B. 0,112g C. 1,75g D. 0,175g Câu 324 Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 20g trong 250g dung dịch AgNO3 8%. Khi lấy vật ra khỏi dung dịch thì khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng là bao nhiêu gam? A. 27 (g) B. 10,76(g) C.21,52(g) D. 12,70(g) Câu 325 Ngâm một lá Pb trong dung dịch AgNO3 sau một thời gian lượng dung dịch thay đổi 1,6g. Khi đó khối lượng lá Pb thay đổi như thế nào? A. Khơng thay đổi B. Giảm 1,6 g C. Tăng 1,6 g D. Giảm 16g Câu 326 Ngâm một lá kẽm trong dung dịch muối sunfat có chứa 11,8g ion kim loại điện tích 2+. Sau phản ứng, khối lượng là kẽm giảm 1,2g. cơng thức hóa học của muối sunfat là: A. CuSO4 B. CdSO4 C. NiSO4 D. FeSO4 Câu 327Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hòa tan 4,16 g CdSO4. Phản ứng xong, khối lượng là kẽm tăng 4,7%. Khối lượng là kẽm trước phản ứng là bao nhiêu gam? A. 40 (g) B. 60(g) C. 80(g) D.20(g) Câu 328Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,3mol CuSO4. Phản ứng xong thấy khối lượng là kẽm thay đổi như thế nào? A. tăng 0,3g B. tăng 0,03g C. giảm 0,3 g D. khơng thay đổi Câu 329Ngâm một lá sắt trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng, lấy lá sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khơ, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 4,8g. Khối lượng Cu bám trên lá sắt là bao nhiêu gam? A. 38,4 (g) B. 24,6(g) C. 19,2(g) D. 28,8(g) Câu 330 Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khơ thấy khối lượng tăng 6 gam. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là A. 46,5 gam B. 47 gam C. 47,5 gam D. 48 gam Câu 331 Ngâm một vật bằng sắt có khối lượng 30 gam trong dd CuSO 4. Sau một thời gian lấy vật ra khỏi dd lau khơ, đem cân thấy vật nặng 30,8 gam. Lượng Cu bám lên vật là: A. 1.6 gam B. 6,4 gam C. 3.2 gam D. Khơng xác định được . Câu 332 Nhúng một lá sắt nặng 8g vào 100ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại thấy nặng 8,8g. Xem thể tích dung dịch khơng thay đổi thì nồng độ mol/lít của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là: A. 1 M B. 1,5 M C. 2 M D. 0,5 M Câu 333 Nhúng thanh sắt vào 100ml dung dịch Cu(NO3)2 0,2M. Đến khi phản ứng kết thúc thì thấy khối lượng thanh sắt A. tăng 0,16 gam B. tăng 1,6 gam C. giảm 0,16 gam D. giảm 1,12 gam Câu 334 Ngâm một đinh sắt nặng 8 gam trong dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy ra đinh sắt ra, sấy khơ, cân nặng 8,5714 gam. Khối lượng sắt tham gia phản ứng là A. 1,9999 gam. B. 3,9998 gam. C. 0,7998 gam. D. 4,2000 gam. Câu 335Một thanh Al có khối lượng 8,1g được nhúng vào 500ml dd AgNO 3 2M, sau một thời gian lấy ra, thanh Al có khối lượng 67,5g. Khối lượng Ag đã bám vào thanh Al là bao nhiêu gam: A. 129,6 B. 64,8 C. 21,6 D. 16,2 Câu 336Ngâm một lá sắt trong 250 ml dd Cu(NO3)2 0,6 M đến khi kết thúc phản ứng , lấy lá sắt ra cân lại thấy khối lượng lá sắt tăng 2,4 % so với khối lượng ban đầu . Tính khối lượng lá sắt trước phản ứng ? A. 32 g B. 50 g C. 0,32 g D. 0,5 g Câu 337 Ngâm 10,8 gam Fe vào dung dịch Cu(NO3)2, phản ứng xong thu được 11,6 gam hỗn hợp rắn. Lượng đồng bám vào sắt là A. 0,8 gam. B.6,4 gam. C.3,2 gam. D.1,6 gam. Câu 338 Ngâm 1 thanh kim loại Cu có khối lượng 20g vào trong 250 g dd AgNO3 6,8% đến khi lấy thanh Cu ra thì khối lượng AgNO3 trong dd là 12,75 g . Khối lượng thanh Cu sau phản ứng là: A. 25,7g B. 14,3g C. 21,9g D. 21,1g Câu 339 Sục khí CO2 vào dung dịch nước vơi có chứa 0,2 mol Ca(OH)2 ,thu được 16 g kết tủa. Số mol CO2 cần dùng là A. 0,16mol B. 0,2mol C. 0,24 mol hoặc 0,16 mol D. 0,2mol hoặc 0,16mol Câu 340Hãy xác định hàm lượng đơlơmit CaCO3.MgCO3 trong quặng, biết rằng khi nung 80gam quặng trên người ta thu được 22,4 lit khí CO2 (đo ở 0oC và 0,8at). A.92%. B.29% C. 46% D. Kết quả khác. Câu 341Cho 24 lít(đktc) hỗn hợp khí CO và CO2 trong đó CO2 chiếm 39,2% về thể tích đi qua dung dịch chứa 22,2gam Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là: A.18gam. B. 42gam. C. 30gam D. 36 gam Câu 342Cho V lit khí CO2 ở đktc hấp thụ hết vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,35M, kết thúc thí nghiệm thu được 2 g kết tủa. Giá trị V là A. 0,448 B. 0,784 C. 0,448 hoặc 0,784 D. 0,448 hoặc 1,12 Câu 343 Hấp thu hồn tồn 1,344lit CO2 (đktc) vào 1,25 lit dung dịch Ba(OH)2 a (M) thu được 7,88 g kết tủa. Giá trị của a là A. 0,016 B. 0,04 C. 0,03 D. 0,02 Câu 344 Cho 8,01 g AlCl3 vào 100 ml dung dịch NaOH 2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa A. 3,12 g B. 4,68 g C. 5,20 g D. 3,3 g Câu 345 Cho 200ml dung dịch NaOH vào 400ml dung dịch Al(NO3)3 0,2M thu được 4,68 gam kết tủa. Nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu là A. 0,6M và 1,1M B. 0,9M và 1,2M C. 0,8M và 1,4M D. 0,9M và 1,3M Câu 346 Trộn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 200ml dung dịch NaOH 2,25M đuợc dung dịch X. Để kết tủa hồn tồn ion Al3+ trong dung dịch X dưới dạng hidroxit cần dùng một thể tích khí CO2 (đktc) là A. 2,24 lít B. 3,36 lít C. 1,12 lít D. 6,72 lít Câu 347 Cho 3,42g Al2(SO4)3 vào 50ml dung dịch NaOH thu được 1,56 g kết tủa và dung dịch X. Nồng độ mol/lit của dung dịch NaOH là A. 1,2M B. 2,4M C. 3,6 M D. 1,2M và 3,6M Câu 348Trong một cốc đựng 200ml dung dịch AlCl 3 2M. Rót vào cốc Vml dung dịch NaOH có nồng độ a mol, ta được một kết tủa; đem sấy khơ và nung đến khối lượng khơng đổi được 5,1g chất rắn. Nếu V= 200ml thì a có giá trị nào? A. 2M B. 1,5M hay 3M C. 1M hay 1,5M D. 1,5M hay 7,5M Câu 349Cho 200ml dung dịch HCl 1M vào một dung dịch có chứa a mol NaAlO 2 được 7,8g kết tủa. Giá trị của a là: A. 0,025 B. 0,05 C. 0,1 D. 0,125 Câu 350 Cho 200ml dung dịch HCl vào 200ml dung dịch NaAlO2 2M thu được 15,6 g kết tủa keo, nồng độ M của dung dịch HCl là A. 0,1M B. 0,3M C. 0,1M và 0,3M D. 0,1M và 0,5M Câu 351 Cho 200ml dung dịch H2SO4 vào 400ml dung dịch NaAlO2 1M thu được 7,8 g kết tủa keo,nồng độ M của dung dịch H2SO4 là A. 0,25M và 3,25M B. 0,25M C. 3,25M D. 0,5M và 6,5M Câu 352Hòa tan 15,12 gam một kim loại bằng dung dịch H 2SO4 thu được 41,04 gam muối sunfat.Hãy xác định tên kim loại đã dùng A. Ca B. Al C. Fe D. Mg

0 nhận xét:

Đăng nhận xét